Đồng bộ

bài tập máy điện đồng bộ có lời giải

Đang xem: Bài tập máy điện đồng bộ có lời giải

Gửi tin nhắn | Báo tài liệu vi phạm
Kích thước tài liệu: – Tự động – 800 x 600 400 x 600 Đóng
Xem toàn màn hình Thêm vào bộ sưu tập
Tải xuống (.pdf) 18 (27 trang)

Tài liệu liên quan

Bài tập máy điện đồng bộ có lời giải
Bài tập máy điện đồng bộ có lời giải 27 6,529 18

Tài liệu Bài tập máy điện đồng bộ docx 6 2,516 50

bài tập mạch điện ba pha có lời giải 48 3,469 9

Bài tập mạch điện xoay chiều có lời giải 20 2,469 25

bài tập mạch điện chương 4 có lời giải chi tiết ppsx 22 2,461 20

bài tập mạch điện chương 5 có lời giải chi tiết ppsx 30 3,096 12

bài tập máy điện đồng bộ 4 2,445 40

20 bài tập mạch điện chứa tụ có lời giải chi tiết file word 11 989 16

Xem thêm: Cách Đăng Nhập Trường Học Kết Nối Cho Hoc Sinh, Trường Học Kết Nối

Bài tập tam giác đồng dạng có lời giải 17 249 0

BAI TAP TAM GIAC DONG DANG CO LOI GIAI 18 35 0

BAI TAP TAM GIAC DONG DANG CO LOI GIAI 20 14 0

BÀI tập KHÍ máu ĐỘNG MẠCH có lời GIẢI 10 2,148 0

Bài giảng: máy điện đồng bộ pot 43 711 8

bài giảng Máy điện đồng bộ 18 342 0

BÀI TẬP MÁY ĐIỆN CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ THUYẾT MÁY ĐIỆN 6 531 3

Bài giảng máy điện đồng bộ 3 pha 60 681 1

BÀI GIẢNG MÁY ĐIỆN ĐỒNG BỘ 20 931 19

Bài tập thủy lực đại cương có lời giải Bộ môn cấp thoát nước 25 2,391 3

Bài tập Vật lý thống kê (Có lời giải chi tiết) Lê Anh 51 82 0

Bài tập xác suất thống kê có lời giải đầy đủ 273 64,963 95

Xem thêm: Hướng Dẫn Làm Ảnh Bìa Facebook Video, Cách Đặt Video Làm &#034Ảnh&#034 Bìa Cho Facebook

Moät maùy phaùt ñieän ñoàng boä ba pha cöïc aån, daây quaán stato noái sao, ñieän aùp daây khoâng taûi Uo = 398,4 V. Khi doøng ñieän taûi I = 6 A, cos = 0,8 (chaäm sau) thì ñieän aùp Ud = 380 V. Thoâng soá daây quaán stato nhö sau: ñieän trôû rö  0, ñieän khaùng taûn Phần IV Máy điện đồng BÀI TẬP Máy phát điện đồng ba pha cực ẩn có Pđm = 30 MW, m = 10,5 kV, cos  đm = 0,8; số đôi cực p = Hiệu suất đònh mức đm = 98,32 %; tần số nguồn phát f = 50 Hz Tính tốc độ quay rotor dòng điện đònh mức Tính công suất biểu kiến Sđm máy, công suất phản kháng Qđm máy Tính công suất động sơ cấp tổng tổn hao? Gợi ý 150 Pđm: công suất điện hai đầu cực máy phát, thường ghi nhãn máy: Pđm = m.Iđm cos  đm Tốc độ quay rotor tốc độ đồng bộ: n = n1 = 60.f p Công suất biểu kiến máy phát tính theo công thức: 2 Sđm = Pđm  Q đm Hiệu suất máy phát điện:  = Pđm P1 Tổn hao công suất điện trở pha dây quấn: Pcu  R.I BÀI GIẢI 1/ Tốc độ quay rotor máy phát: n = n1 = 60.f p = 60.50 = 3000 (vg/ph) Dòng điện đònh mức máy phát: Iđm = Pđm 3.U đm cos  đm = 30 3.10,5.0,8 = 2,064 (kA) 151 2/ Công suất biểu kiến máy phát: Sđm = Pđm cos  đm = 30 0,8 = 37,5 (MVA) Công suất phản kháng máy phát: Qđm = Sđm sin  đm = 37,5.0,6 = 22,5 (MVAr) sin  đm = 0,6 suy từ cos  = 0,8 3/ Công suất cung cấp cho trục máy phát động sơ cấp là: đm Pđm P1 =  đm = 30 98,32 100 = 30,51 (MW) 4/Tổng tổn hao: P  P1  Pđm = 30,51 – 30 = 0,51 (MW) BÀI TẬP 1B Động điện đồng ba pha cực ẩn có Pđm = 30 MW, m = 10,5 kV, cos  đm = 0,8; số đôi cực p = Hiệu suất đònh mức đm = 98,32 %; tần số nguồn phát f = 50 Hz 152 Tính tốc độ quay rotor dòng điện đònh mức Tính công suất biểu kiến Sđm máy, công suất phản kháng Qđm máy Tính tổng tổn hao? BÀI TẬP Một máy phát điện đồng ba pha cực ẩn, dây quấn stato nối sao, điện áp dây không tải Uo = 398,4 V Khi dòng điện tải I = A, cos  = 0,8 (chậm sau) điện áp Ud = 380 V Thông số dây quấn stato sau: điện trở rư  0, điện kháng tản x ư = 0,2  153 – Tính sức điện động pha máy phát không tải – Tính điện kháng đồng xđb điện kháng phần ứng xư Gợi ý Uo: điện áp dây không tải pha Điện kháng đồng xđb: xđb = xư + x ư Từ suy điện kháng phần ứng: xư = xđb – x ư (  ) (với xư: điện kháng phần ứng; x ư : điện kháng khe hở không khí) Chậm sau nghóa tải mang tính cảm, dòng điện chậm pha so với điện áp góc  154 BÀI GIẢI Máy phát cực ẩn với phương trình cân bằng: o o o U f  Eof  I (rư + jx đb) = Eof  jIx đb (vì rư =0) o Từ vẽ đồ thò vectơ dòng điện điện áp với rư = 0: o E of  o U f o I Do dòng điện I chậm pha so với điện áp U góc  o o f o E of : sức điện động pha không tải, máy phát nối nên: 155 Eof = U of 398,4 = 230 = (V) Từ đồ thò vectơ suy giá trò điện áp điện kháng đồng bộ: Với Ud = 380 V suy Uf = 220 V có tải I.xđb = E of  (U f cos )2 – Uf.sin  Từ cos  = 0,8 suy sin  = 0,6 Do đó: 2 I.xđb = 230  (220.0,8) – 220.0,6 = 16,8 (v) Điện kháng đồng dòng điện I = A là: xđb = 16,8 I = 16,8 = 2,68 (  ) Điện kháng phần ứng là: xư = xđb – x ư = 2,68 – 0,2 = 2,48 (  ) BÀI TẬP3 Một máy phát điện đồng ba pha cực ẩn có Sđm = 1500 kVA; m = 6600 V; f = 50 Hz, cos  = 0,8; dây quấn stato đấu sao, điện trở đm 156 dây quấn stato r = 0,45  ; điện kháng đồng xđb =  a/ Một tải có U = 6600 V, cos  = 0,8; tiêu thụ dòng điện đònh mức.Tính dòng điện, công suất tác dụng phản kháng tải b/ Nếu cắt tải dòng điện kích từ chưa điều chỉnh giữ trò số lúc có tải điện áp đầu cực máy phát ? Gợi ý Công thức tính công suất đònh mức máy phát: Sđm = m.Iđm Giá trò m, Iđm điện áp dòng điện dây Công suất tác dụng phản kháng tải tiêu thụ: Pđm = m.Iđm.cos  Qđm = m.Iđm.sin  Điện kháng đồng xđb: xđb = xư + x Máy phát cực ẩn với phương trình cân bằng: U  E  I (rư + x đb) đm đm ư o o f o f 157 Từ phương trình vẽ đồ thò vectơ sau: o Ef o j I x đb o  Uf o I rư o I BÀI GIẢI a/ Dòng điện đònh mức máy phát: Từ công thức: Sđm = m.Iđm .10 Suy ra: Iđm = 3S.U = 1500 = 131,2 (A) 3.6600 đm đm Điện áp pha máy phát: Ufđm = U = 6600 = 3810 đm (V) Công suất tác dụng tải tiêu thụ: Pđm = m.Iđm.cos  = 6600.131,2.0,8 = 1200 (kW) Công suất phản kháng tải tiêu thụ: Qđm = m.Iđm.sin  = 6600.131,2.0,6 = 900 (kVAr) đm đm 158 Động điện đồng ba pha có số liệu ghi nhãn máy: Pđm = 1000 kw; m = 6000 V; p = ; cos  đm = 0,99; nđm = 1500 vg/ph Tổng tổn hao công suất P = 170 kW Tính công suất điện mà động tiêu thụ Nếu mômen phụ tải 25% mômen đònh mức công suất phản kháng tối đa động phát cho mạng điện ? Gợi ý Công suất đònh mức ghi nhãn máy công suất cơ: P1 = Pđm + P Mômen đònh mức động cơ: Mđm = P (với  = 260.n ) đm đm đm đm Tổng tổn hao công suất: P = P1 – Pđm Công suất biểu kiến động cơ: 161 Sđm = P1  Q1 2 BÀI GIẢI 1/ Công suất điện mà động tiêu thụ: P1 =1000 + 170 = 1170 (kw) 2/ Mômen đònh mức động cơ: 10 Mđm = P = 2P.n = 1000 = 6366 (Nm) 2 1500 đm đm đm 60 60 Cơ động cung cấp cho phụ tải mômen phụ tải 25%mômen đònh mức là: P= 25 100 Pđm = 25 100 1000 = 250 (kW) Công suất động tiêu thụ phụ tải 25% mômen đònh mức: P1 = P + P = 250 +170 = 420 (kW) 162 Công suất phản kháng động phát cho mạng điện: Với công suất biểu kiến tương ứng : Sđm = P1 cos  Q1 = Sđm  P1 = 420 = 0,99 = 424 (kVA) 424  420 = 58,1 (kVAr) BÀI TẬP Một máy phát điện tuabin nước có tham số xd* = 0,843; xq* = 0,554 Giả thử máy làm việc tải đònh mức với m; Iđm; cosđm = 0,8 Hãy tính s.đ.đ E, góc tải đm độ thay đổi điện áp U Giải Để tính toán ta dựa vào đồ thò s.đ.đ Lấy véctơ U làm gốc biểu thò hệ đơn vò tương đối, ta có: m = / Iđm = / -36o9 (vì cosđm = 0,8; đm = 36o9)   U đm  j I đm x q* = / 0o + (1 / -36o9).0,554 = + j(0,8 – j0,6)0,554 = 1,332 + j0.443  đm  arctg 0,443 18o 1,332 Góc véctơ E U có trò số:  = đm + đm = 36o9 + 18o5 = 55o4 Từ đồ thò s.đ.đ , trò số E* xác đònh sau: 163    E *  U * cos   I d* x d*   I d*  I * sin  1 sin 55o  0,823 đó: Kết là: E* = 1cos18o5 + 0,823.0,844 = 1,643 độ thay đổi điện áp: U đm %  E  U đm 100  64,3% U đm BÀI Hai máy phát điện giống làm việc song song có điện trở phần ứng r = 2,18, điện kháng đồng xđb = 62 cung cấp điện cho tải 1830 kW với cos = 0,83 (chậm sau) Điện áp đầu cực tải 13800 V Điều chỉnh kích từ hai máy cho máy có dòng điện phản kháng 40 A Tính: a) Dòng điện máy phát điện b) S.đ.đ E máy góc pha s.đ.đ Giải Dòng điện tải có trò số: P 1830  103 I   92,3 A U cos  13800.0,83 chậm sau điện áp góc  = arccos0,83 = 33o9 biểu thò dạng phức số sau: I = 92,3 / -33o9 = 76,8 – j51,4 A Vì công suất tác dụng phân phối cho hai máy nên dòng điện tác dụng máy 76,8  38,4 A , dòng điện phản kháng máy A 40A, đó: IA = 38,4 – j40 IB = I – IA = 38,4 – j11,4 A Ứng với biểu thức (24-6) ta có: EA = U + IA(rư + jxđb) = EA / A  13800  (38,4  j40)(2,18  j62) 10720/ Cũng vậy: EB = U + IB(rư + jxđb) = EB / B = 9030 / Góc lệch hai s.đ.đ đó: A – B = 15,1o – 12,22o 12,22oV 15,1oV 164 BÀI TẬP Hai máy phát điện làm việc song song cung cấp điện cho hai tải: Tải 1: St1 = 5000 kVA; cos 1 = 0,8 Tải 2: St2 = 3000 kVA; cos  = Máy phát thứ phát P1 = 4000 kW; Q1 = 2500 kVAr Tính công suất máy phát thứ hai hệ số công suất máy phát 165 Gợi ý Khi hai máy phát làm việc song công suất phát tổng công suất hai máy Và hai tải xem tải có công suất tổng công suất hai tải Công suất biểu kiến: S = P Q Công suất tác dụng: Công suất phản kháng: P = S.cos  Q = S.sin  166 BÀI GIẢI Công suất tác dụng hai tải: Pt = St1.cos  + St2.cos  = 5000.0,8 + 3000.1 = 7000 (kW) Công suất phản kháng hai tải: Qt = St1.sin  + St2.sin  = 5000.0,6 + 3000.0 = 3000 (kVAr) Công suất tác dụng máy phát 2: P2 = Pt – P1 = 7000 – 4000 = 3000 (kW) Công suất phản kháng máy phát 2: Q2 = Qt – Q1 = 3000 – 2500 = 500 (kvar) 1 2 167 Hệ số công suất máy phát 1: cos 1 = P1 P1  Q1 4000 = 4000  2500 = 0,848 Hệ số công suất máy phát 2: cos  = P2 P2  Q 2 = 3000 3000  500 = 0,986 BÀI TẬP Một máy phát điện đồng cung cấp cho hộ tiêu thụ công suất 2500 + j3000 (kVA) với điện áp 6,3 kV – Xác đònh tổng tổn hao đường dây máy phát, biết điện trở pha 168 đường dây rd = 0,15 , máy phát rư = 0,045  – Nếu đặt thêm máy bù đồng với công suất bù 30 – j3000 (kVA) tổng tổn hao bao nhiêu? 169 Giải Công suất tải: S  P  Q  25002  30002  3910 (kVA) Dòng điện tải chưa bù: I S  3U 3910  360( A)  6,3 Hệ số công suất chưa bù: cos   P 2500   0,64 S 3910 Tổng tổn hao chưa bù: 170 p’ = 3I2(rd +rư) = 33602(0,15 + 0,045) = 75,2( kW) Công suất máy có bù: S’ = S + Sbù = (2500 + j3000) + (30 – j3000) = 2530 (kva) Dòng điện tương ứng: I “ S” 2530   233 ( A) 3U  6,3 Tổng tổn hao có máy bù: p’ = 3I’2(rd + rư) = 32332(0,15 + 0,045) = 31,5(kW) Hệ số công suất có bù: cos’ = Q’ = 171 BÀI TẬP Một nhà máy tiêu thụ công suất điện P1 = 700 kW với cos  = 0,7 Nhà máy có thêm tải với công suất 100 kW Để kéo tải nâng cao cos  nên cần chọn động đồng có hiệu suất  = 0,88 Xác đònh công suất biểu kiến Sđm động để nâng cao hệ số công suất đạt 0,8 Gợi ý Khi chọn công suất động cần xác dònh công suất biểu kiến theo công thức: S = P Q 2 Trong P công suất điện suy từ công suất cơ: P = P Và Q công suất phản kháng cần thiết động đồng để đảm bảo hệ số công suất 0,8 theo yêu cầu: Q = P tg    172 Suy công suất phản kháng động đồng bộ: Q = Q – Qtải  BÀI GIẢI Công suất điện động đồng tiêu thụ: Pđ = P = 0100 = 113,6 (kW) ,88 Công suất phản kháng trước có động đồng bộ: Qt = Pt.tg  = 700.1,02 = 714 (kVAr) Với : cos  = 0,7 suy tg  = 1,02 Khi có động đồng bộ, yêu cầu hệ số công suất nhà máy cos  = 0,8 Suy tg  = 0,75 Do đó, công suất tác dụng nhà máy có động đồng bộ: P = P1 + Pđ = 700 + 113,6 = 813,6 (kW) 2  Công suất phản kháng nhà máy có động đồng bộ: Q = P tg  = 813,6.0,75 = 610 (kVAr)   Từ suy công suất phản kháng động đồng bộ: Qđ = Q – Qt = 610 – 714 = -104 (kVAr)  173 Dấu “trừ” kết tính chứng tỏ động đồng phát công suất phản kháng (điều chỉnh để kích từ để Q ) Vậy công suất biểu kiến động đồng bộ: Sđ = P  Q = 113,6  104 = 154 (kVA) Và cần chọn động có dung lượng đònh mức thỏa điều kiện: Sđm  154 (kVA) đ đ 2 174 175 <...>… độ thay đổi điện áp: U đm %  E  U đm 100  64,3% U đm BÀI 6 Hai máy phát điện giống nhau làm việc song song có điện trở phần ứng r ư = 2,18, điện kháng đồng bộ xđb = 62 cùng cung cấp điện cho một tải 1830 kW với cos = 0,83 (chậm sau) Điện áp đầu cực của tải là 13800 V Điều chỉnh kích từ của hai máy sao cho một máy có dòng điện phản kháng là 40 A Tính: a) Dòng điện của mỗi máy phát điện b) S.đ.đ… kháng động cơ đồng bộ: Q = Q – Qtải  BÀI GIẢI Công suất điện động cơ đồng bộ tiêu thụ: Pđ = P = 0100 = 113,6 (kW) ,88 cơ Công suất phản kháng trước khi có động cơ đồng bộ: Qt = Pt.tg  = 700.1,02 = 714 (kVAr) Với : cos  = 0,7 suy ra tg  = 1,02 Khi có động cơ đồng bộ, yêu cầu hệ số công suất nhà máy cos  = 0,8 Suy ra tg  = 0,75 Do đó, công suất tác dụng của nhà máy khi có động cơ đồng bộ: P = P1… 0,045) = 75,2( kW) Công suất của máy khi có bù: S’ = S + Sbù = (2500 + j3000) + (30 – j3000) = 2530 (kva) Dòng điện tương ứng: I “ S” 2530   233 ( A) 3U 3  6,3 Tổng tổn hao khi có máy bù: p’ = 3I’2(rd + rư) = 32332(0,15 + 0,045) = 31,5(kW) Hệ số công suất khi có bù: cos’ = 1 vì Q’ = 0 171 BÀI TẬP 9 Một nhà máy tiêu thụ công suất điện P1 = 700 kW với cos  = 0,7 Nhà máy có thêm một tải cơ với công… của nhà máy khi có động cơ đồng bộ: Q = P tg  = 813,6.0,75 = 610 (kVAr)   2 Từ đó suy ra công suất phản kháng của động cơ đồng bộ: Qđ = Q – Qt = 610 – 714 = -104 (kVAr)  173 Dấu “trừ” ở kết quả đã tính chứng tỏ động cơ đồng bộ phát ra công suất phản kháng (điều chỉnh để kích từ để Q ) Vậy công suất biểu kiến của động cơ đồng bộ: Sđ = P  Q = 113,6  104 = 154 (kVA) Và cần chọn động cơ có dung lượng… Công suất phản kháng động cơ có thể phát ra cho mạng điện: Với công suất biểu kiến tương ứng : Sđm = P1 cos  Q1 = Sđm  P1 2 = 2 420 = 0,99 = 424 (kVA) 424 2  420 2 = 58,1 (kVAr) BÀI TẬP 5 Một máy phát điện tuabin nước có các tham số xd* = 0,843; xq* = 0,554 Giả thử máy làm việc ở tải đònh mức với m; Iđm; cosđm = 0,8 Hãy tính s.đ.đ E, góc tải đm và độ thay đổi điện áp U Giải Để tính toán ta dựa vào… b) S.đ.đ E của mỗi máy và góc pha giữa các s.đ.đ đó Giải Dòng điện tải có trò số: P 1830  103 I   92,3 A 3 U cos  3 13800.0,83 chậm sau điện áp góc  = arccos0,83 = 33o9 và biểu thò dưới dạng phức số như sau: I = 92,3 / -33o9 = 76,8 – j51,4 A Vì công suất tác dụng phân phối đều cho hai máy nên dòng điện tác dụng của mỗi máy là 76,8  38,4 A , hơn nữa dòng điện phản kháng của máy A là 40A, do đó:… (kVAr) Công suất tác dụng của máy phát 2: P2 = Pt – P1 = 7000 – 4000 = 3000 (kW) Công suất phản kháng của máy phát 2: Q2 = Qt – Q1 = 3000 – 2500 = 500 (kvar) 1 1 2 2 167 Hệ số công suất máy phát 1: cos 1 = P1 2 P1  Q1 2 4000 = 4000 2  2500 2 = 0,848 Hệ số công suất máy phát 2: cos  2 = P2 2 P2  Q 2 2 = 3000 3000 2  500 2 = 0,986 BÀI TẬP 8 Một máy phát điện đồng bộ cung cấp cho hộ tiêu thụ một… công suất 2500 + j3000 (kVA) với điện áp 6,3 kV – Xác đònh tổng tổn hao trên đường dây và trong máy phát, biết rằng điện trở một pha 168 của đường dây rd = 0,15 , của máy phát rư = 0,045  – Nếu đặt thêm một máy bù đồng bộ với công suất bù là 30 – j3000 (kVA) thì tổng tổn hao trên là bao nhiêu? 169 Giải Công suất của tải: S  P 2  Q 2  25002  30002  3910 (kVA) Dòng điện tải khi chưa bù: I S  3U… được đồ thò vectơ (như hình vẽ) và suy ra sức điện động pha là: o o f o f o Ef o j I x đb o  Uf I Ef = o I rư o (U f cos   I.r)2  (I.x đb  U f sin )2 = (3810.0,8  131,2.0,45)  (131,2.6  3810.0,6) = 4370 (V) Điện áp dây đầu cực khi cắt tải: 2 2 159 Uo = 3 Ef = 3 4370 = 7659 (V) BÀI TẬP4 160 Động cơ điện đồng bộ ba pha có các số liệu ghi trong nhãn máy: Pđm = 1000 kw; m = 6000 V; p = 2 ; cos… 4000 kW; Q1 = 2500 kVAr Tính công suất máy phát thứ hai và hệ số công suất mỗi máy phát 165 Gợi ý Khi hai máy phát làm việc song thì công suất phát ra bằng tổng công suất hai máy Và hai tải xem như một tải có công suất bằng tổng công suất của hai tải Công suất biểu kiến: S = P Q 2 Công suất tác dụng: Công suất phản kháng: 2 P = S.cos  Q = S.sin  166 BÀI GIẢI Công suất tác dụng của hai tải: Pt … (chậm sau) Điện áp đầu cực tải 13800 V Điều chỉnh kích từ hai máy cho máy có dòng điện phản kháng 40 A Tính: a) Dòng điện máy phát điện b) S.đ.đ E máy góc pha s.đ.đ Giải Dòng điện tải có trò số:… Điện kháng đồng dòng điện I = A là: xđb = 16,8 I = 16,8 = 2,68 (  ) Điện kháng phần ứng là: xư = xđb – x ư = 2,68 – 0,2 = 2,48 (  ) BÀI TẬP3 Một máy phát điện đồng ba pha cực ẩn có Sđm = 1500… 1,643 độ thay đổi điện áp: U đm %  E  U đm 100  64,3% U đm BÀI Hai máy phát điện giống làm việc song song có điện trở phần ứng r = 2,18, điện kháng đồng xđb = 62 cung cấp điện cho tải 1830

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button
Close
Close