Phần mềm

Biểu Tượng Của Phần Mềm Alphabet Blocks ? Tiết 65, 66: Học Tiếng Anh Với Phần Mềm

TIẾT 65, 66: HỌC TIẾNG ANH VỚI PHẦN MỀM ALPHABET BLOCKSI/ Mục tiêu bài học:* Kiến thức

– Giới thiệu phần mềm Alphabet Blocks.

Đang xem: Biểu tượng của phần mềm alphabet blocks

– HS nhận biết được các chữ cái trong bảng chữ cái Tiếng Anh và cách đọc chúng.* Kỹ năng

– Nâng cao kĩ năng sử dụng bàn phím và chuột.

– Kĩ năng giao tiếp với mỏy tớnh thụng qua phần mềm ứng dụng.* Thái độ

– Có thái độ đúng đắn, yêu thích học tập trên máy tính.

II/ Đồ dùng dạy học:* Giáo viên: Giáo án, tài liệu (cùng học tin học quyển 1).Chuẩn bị phòng máy tính. * Học sinh: Học bài cũ.III/Hoạt động dạy – học: Hoạt động của GV

Hoạt động của HS
1. Ổn định tổ chức lớp

– Ổn định trật tự.

– Kiểm tra sĩ số.2. Kiểm tra bài cũ3. Bài mớia. Giới thiệu bài:b. Tìm hiểu bài:

ổn định lớp và trật tự

1 HS đọc, cả lớp nhận xét

1. Khởi động phần mềm

? Em hãy nêu cách khởi động phần mềm Alphabet Blocks ?

*

Nháy đúp chuột lên biểu tượng

– GV gọi HS thực hành mẫu tìm biểu tượng và khởi động phần mềm. – 1 HS thực hành mẫu:

Màn hình chính của phần mềm:

*
– Cả lớp quan sát.
2. Giới thiệu phần mềm
? Em quan sát thấy gì trên màn hình? – Trên màn hình có:
+ Một bảng lớn có dòng chữ Alphabet Blocks và hai người dẫn chương trình vui tính. Bên trái là Chú Khỉ ngộ nghĩnh, bên phải là Chú Bé lò xo nhí nhảnh đứng trong hộp ảo thuật.
– GV hướng dẫn trực tiếp trên máy tính: Toàn bộ phần mềm có thể được thực hiện theo 4 bài học sau: – HS lắng nghe và quan sát.
1. Học toàn bộ bảng chữ cái tiếng Anh với Chú Bé lò xo.

2. Học theo từng nhóm chữ với Chú bé lò xo.

3. Học toàn bảng chữ cái tiếng Anh với Chú Khỉ.

4. Học theo từng nhóm chữ cái với Chú Khỉ.

– GV: Có thể chọn 1 trong 2 kiểu bài học:
+ Bài học theo từng nhóm chữ cái.
+ Bài học theo toàn bộ bảng chữ cái.
? Muốn thay đổi kiểu bài học em làm thế nào? – Nháy chuột lên hai bảng đen nhỏ ở hai bên.
? Để bắt đầu học em làm thế nào? – Nháy chuột lên Chú Khỉ hoặc Chú Bé lò xo.
– GV thực hành mẫu. – HS quan sát.
– GV gọi HS thực hành mẫu. – 1 – 2 HS thực hành, 1 – 2 HS nhận xét.
– GV nhận xét.
3. Bài học cả bảng chữ cái
? Em hãy nêu cách thực hiện dạng bài học này? – Cách thực hiện:

+ Trước tiên, em nghe người dẫn chương trình đọc 1 lượt bảng chữ cái tiếng Anh.

+ Tiếp theo, là phần Hỏi đáp: người chơi nháy chuột lên người dẫn đường để nghe câu hỏi. Người dẫn chương trình hỏi và em trả lời bằngcách nháy chuột lên chữ tương ứng.
– GV: Các câu hỏi thường có dạng:

Where is X?

Can you find X?

In these blocks where is X?

? Nếu em trả lời đúng các câu hỏi, điều gì xảy ra? – Phần mềm sẽ thưởng 1 màn trình diễn ở phía trước sân khấu.
? Em làm thế nào để chuyển sang câu hỏi tiếp theo? – Nháy chuột lên người dẫn chương trình.
? Muốn nghe lại phát âm của 1 chữ cái và 1 từ chứa nó em phải làm gì? – Nháy chuột lên chữ cái đó.
Click on me

Click on my hat

Click on my shoulder

Click on my neck

? Để kết thúc bài học em làm thế nào?

– Nháy chuột tại nút công tắc điện

*

trên tường để kết thúc bài học.

4. Bài học theo nhóm chữ cái
– GV: Các bài học này chỉ có 1 hình thức là hỏi đáp.
? Em hãy nêu cách thực hiện dạng bài học này? – Người dẫn đường sẽ đọc 1 câu hỏi, em trả lời bằng cách nháy chuột lên bảng hoặc các hộp chứa chữ.
– GV: Các câu hỏi thường có dạng:

Which word start with J?

Which word matches the one on the blackboard?

* Chú ý:
? Em làm gì nếu muốn nghe lại câu hỏi (nếu không nghe rõ)? – Nháy chuột lên người dẫn chương trình.

? Muốn thoát khỏi phần mềm em làm gì?

– Nhấn nút Stop

*

ở màn hình chính.

– GV thực hành mẫu. – HS quan sát.
– GV gọi HS chơi mẫu. – 1 – 2 HS chơi mẫu.
– GV nhận xét.
4. Thực hành
– GV yêu cầu HS thực hành. – HS khởi động phần mềm Alphabet Blocks.
– GV chia nhóm 2 hoặc 3 HS theo số máy, cho các nhóm thi đua để xem nhóm nào làm bài nhanh hơn. – HS tạo nhóm thực hành và thi thời gian thực hiện với các bạn.

IV, Rút kinh nghiệm :TUẦN 34:

Lớp 3A 3B 3C 3D 3E
Ngày giảng 2,4/05 2,4/05 2,4/05 3,4/05 02/05

TIẾT 67, 68: Ôn tập học kỳ III/ Mục tiêu bài học:1. Kiến thức:

– Củng cố lại những gì đã học.

2. Kĩ năng:

– Củng cố kiến thức có hệ thống, logic.

3. Thái độ:

– Giáo dục tính chăm chỉ, cẩn thận, khả năng tổng hợp kiến thức.

II/ Đồ dùng dạy học:* Giáo viên: Giáo án, tài liệu (cùng học tin học quyển 1).Chuẩn bị phòng máy tính. * Học sinh: Học bài cũ.III/Hoạt động dạy – học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1. Bài cũ:

– Ổn định lớp.

– Nhận xét – ghi điểm.2. Bài mới:

Để kì thi học kỳ 2 của các em có kết quả tốt thì hôm nay thầy sẽ hướng dẫn các em ôn tập lại những kiến thức mà các em đã học trong học kì này.

3. các hoạt động:a. Hoạt động 1: Nhắc lại các kiến thức cũ đã học:MT:Củng cố cho HS nhớ lại những kiến thức cơ bản trong học kỳ 2.

– GV ôn lại tất cả các kiến thức đã học như:

+ Phần mềm trò chơi giúp các em luyện tập chuột?+ Phần mềm trò chơi nào giúp em luyện tập gõ bàn phím?b. Hoạt động 2: Nhắc lại các kiến thức về văn bản:MT:Củng cố cho HS nhớ lại những kiến thức cơ bản về gõ văn bản.

– Em tập soạn thảo văn bản.

Xem thêm: xây dựng phần mềm quản lý nhân sự bằng c#

+ Đưa các câu hỏi liên quan để HS có thể tự nhớ lại những kiến thức cũ về: cách khởi động, cách xoá chữ, cách viết các kí hiệu, cách viết chữ hoa, qui tắc gõ chữ tiếng Việt có dấu, các kiểu Vni,..

+ Cách gõ các kí hiệu đặc biệt.

+ Cách thoát khỏi phần mềm soạn thảo văn bản.

– Trên bàn phím có mấy hàng phím, hãy kể tên các hàng phím ấy?

– Trên bàn phím có một phím thật dài, phím đó gọi là gì? Và nó tác dụng gì?

– Nêu cách để tay lên hàng phím cơ sở?

– Cách để tay lên các hàng phím còn lại?

– GV nhận xét.

– Đưa ra hình ảnh để tay lên bàn phím. Nhìn vào bức tranh, nêu cách gõ các phím trên bàn phím.?

– Nhận xét.

c. Hoạt động 3: Nhắc lại cách bỏ dấu:MT:Củng cố cho HS nhớ lại cách bỏ dấu khi gõ chữ.

– Cách gõ chữ theo kiểu Vni.

– Nêu cách gõ các chữ â, ă, ô, ê, ơ, ư, đ và cách gõ các dấu thanh: huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng theo kiểu Vni

– Nhận xét

– GV chia nhóm thực hành.ND: Mở phần mềm Word và gõ đoạn thơ sau:CÁNH BƯỚM VÀNGCánh bườm là cánh bườm vàngBay từ giàn mướp bay sang giàn bầuThế rồi chẳng biết bay đâuChỉ còn thăm thẳm một màu trời xanh4. Củng cố – dặn dò:

– Chốt lại các kiến thức cơ bản

– Nhận xét buổi ôn tập

– Dặn HS về nhà ôn bài, tiết sau ôn tập tiếp.

– HS nhắc lại.

– HS nhắc lại.

– HS lên máy thực hành.

– Nhận xét.

– Lắng nghe.

– HS lắng nghe, quan sát.trả lời: trò chơi Stick, Dots, Blocks.

– HS lắng nghe, quan sát.trả lời: trò chơi Mario.

– Trả lời các câu hỏi liên quan, để có thể tự nhớ lại các kiến thức đã học.

– Nhắc lại quy tắc bỏ dấu.

– Nhắc lại cách gõ các kí hiệu đặc biệt.

– Nêu cách thoát khỏi phần mềm soạn thảo Word.

– Có 4 hàng phím cơ bản: hàng phím cơ sở, hàng phím số, hàng phím trên, hàng phím dưới.

– Phím cách, dùng để cách 2 chữ.

– HS nêu.

– HS nhận xét.

– HS trả lời.

– 2 HS trả lời.

– HS chú ý lắng nghe.

– Quan sát.

– 2 -3 HS trả lời.

– HS nhận xét câu trả lời của bạn.

– Thực hành dưới sự hướng dẫn của GV.- Lắng nghe.

IV, Rút kinh nghiệm :TUẦN 35:

Lớp 3A 3B 3C 3D 3E
Ngày giảng 9,11/05 9,11/05 9,11/05 10,11/05 9/05

TIẾT 69, 70: Kiểm tra học kỳ II I/ Mục tiêu bài học:1. Kiến thức:

– Hệ thống lại nội dung chương trình học kỳ II.

2. Kỹ năng:

– Vận dụng những kiến thức đã học để hoàn thành thi cho thật tốt.

3. Thái độ:Thể hiện tinh thần tự giác, thái độ nghiêm túc trong khi làm bài.II/ Đồ dùng dạy học:* Giáo viên: Giáo án, tài liệu (cùng học tin học quyển 1).Chuẩn bị phòng máy tính. * Học sinh: Học bài cũ.III/Hoạt động dạy – học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1. Bài cũ:

– Ổn định lớp.

2. Bài mới:

Để đánh giá quá trình học tập một năm qua của các em, hôm nay thầy sẽ cho các em làm một bài thi cuối năm.

3. Các hoạt động:a. Hoạt động 1: Phát đề:

– Y/C HS xem lướt qua đề, có gì không hiểu thì hỏi.

– Giải đáp thắc mắc (nếu có).b. Hoạt động 2: Thi học kỳ II.

– Tính giờ làm bài.

– Quan sát HS.

– Thu bài.

4. Củng cố – dặn dò:

– Nhận xét tiết kiểm tra.

– GV nhắc nhở HS về nhà xem lại tất cả nội dung đã ôn để buổi sau thầy sẽ sửa bài cho em.

– Chú ý lắng nghe.

– Nhận đề, xem có gì không rõ thì hỏi GV

– Làm bài.

– Lắng nghe, rút kinh nghiệm

ĐỀ THI CUỐI NĂM HỌC – TIN HỌC LỚP 3A. TRẮC NGHIỆM:(15 phút) – 4 điểm

Em hãy khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

A.1 (0,5 điểm )(Mức 1)Công cụ nào dùng để sao chép màu hình vẽ?A.

*

B.

*

C.

*

D.

*

A.2 (0,5 điểm )(Mức 2)Quy tắc gõ chữ có dấu là?A. Gõ dấu trước, gõ chữ sau. B. Gõ chữ trước, gõ dấu sau.C. Cả A và B đều đúng. D. Cả A và B đều sai. A.3 (0,5 điểm )(Mức 1)Biểu tượng của phần mềm cùng học toán 3 là:

A.

*

B.

*

C.

*

D.

*

A.4 (0,5 điểm )(Mức 2)Trong phần mềm “Cùng học Toán 3”, khi muốn làm bài tiếp theo em nháy chuột lên nút lệnh nào sau đây? A.

*

B.

*

C.

*

D.

*

A.5 (0,5 điểm )(Mức 1)Phần mềm nào giúp các em tạo thói quen ngăn nắp, sạch sẽ trong cuộc sống ?

A. Word B. Tidy Up

C. Blocks D. Alphabet BlocksA.6 (0,5 điểm )(Mức 2)Đâu là phòng tắm trong phần mềm Tidy up? Hall B. Living room C. Kitchen D. Bathroom A.7 (0,5 điểm )(Mức 1)Trong các biểu tượng sau, đâu là biểu tượng của phần mềm Alphabet Blocks?

*

A.8 (0,5 điểm )(Mức 2)Có mấy kiểu bài học trong phần mềm Alphabet Blocks?

A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

B. THỰC HÀNH: (25 phút) – 6 điểm.

Xem thêm: dạy thủ thuật facebook

B.1 (3 điểm ) (mức 3)

Sử dụng công cụ sao chép màu của phần mềm Paint để sao chép màu từ hình a sang hình b: (3đ) (mức 3)

*

B.2 (3 điểm ) (mức 4)

Em hãy soạn thảo đoạn văn bản sau:

LỜI CỦA THẦY

Rồi các em một ngày sẽ lớn

Sẽ bay xa đến tận cùng trờiCó bao giờ nhớ lại các em ơiMái trường xưa một thời em đã sốngNơi đã đưa em lên tầm cao ước vọngVị ngọt đầu đời bóng mát ca dao… Yêu cầu:- Phông chữ Time New Roman, cỡ chữ 14.

Show More

Related Articles

Back to top button
Close