Đồng bộ

Bộ Thủ Tục Hành Chính Cấp Xã Tỉnh Lâm Đồng, Quyết Định 152/Qđ

MỤC LỤC VĂN BẢN

*

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG ——-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc —————

Số: 152/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 22 tháng 01 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐDANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNGCẤP TỈNH, CẤP HUYỆN, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địaphương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghịđịnh số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung mộtsố điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫnvề nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tàinguyên và Môi Trường,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.

Đang xem: Bộ thủ tục hành chính cấp xã tỉnh lâm đồng

Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực quản lýnhà nước về tài nguyên và môi trường cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnhLâm Đồng.

Điều 3.Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng cácsở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Đà Lạt, Bảo Lộc;Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịutrách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: – Văn phòng Chính phủ (Cục kiểm soát TTHC); – TT.Tỉnh ủy, TT.HĐND tỉnh; – Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; – Như điều 3; – Trung tâm Phục vụ HCC; – Trung tâm Công báo – Tin học; – Cổng Thông tin Điện tử tỉnh; – Website Văn phòng UBND tỉnh; – Lưu: VT, PKSTTHC.

CHỦ TỊCH Đoàn Văn Việt

DANH MỤC

THỦ TỤCHÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀNCẤP TỈNH, CẤP HUYỆN, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG(Ban hành kèm theo Quyết định số 152/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2019 củaChủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

A. THỦ TỤC THUỘC THẨM QUYỀN CẤP TỈNH(86 THỦ TỤC)

I. THỦ TỤC THUỘC THẨM QUYỀN CỦAUBND TỈNH (43 THỦ TỤC)

STT

Số TTHC

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm/cách thức thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

n cứ pháp lý

LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI (02 thủ tục)

01

265065

Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Trường hợp nhận hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không quá 03 ngày làm việc, cơ quan tiếp nhận, xử lý hồ sơ phải thông báo và hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.

– Thời hạn giải quyết không quá 60 ngày;

– Thời hiệu giải quyết tranh chấp đất đai: không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được quyết định giải quyết tranh chấp đất đai lần hai.

Thời gian này không tính thời gian các ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật; không tính thời gian tiếp nhận hồ sơ tại xã, thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất; không tính thời gian xem xét xử lý đối với trường hợp sử dụng đất có vi phạm pháp luật, thời gian trưng cầu giám định.

Người có đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp nộp đơn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, số 36 Trần Phú, Đà Lạt

Không

02

264185

Thủ tục cung cấp dữ liệu đất đai

Trường hợp nhận được yêu cầu trước 15 giờ thì phải cung cấp ngay trong ngày; trường hợp nhận được yêu cầu sau 15 giờ thì cung cấp dữ liệu đất đai được thực hiện vào ngày làm việc tiếp theo; Trường hợp yêu cầu cung cấp dữ liệu đất đai dưới hình thức tổng hợp thông tin thì thời hạn cung cấp dữ liệu đất đai được xác định theo thỏa thuận giữa cơ quan cung cấp dữ liệu đất đai và người có yêu cầu bằng hình thức hợp đồng.

Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, số 36 Trần Phú, Đà Lạt hoặc trang web: motcua.lamdong.gov.vn

Không

– Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ;

– Nghị định số 01/2017/NĐ-CP .

LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG (09 thủ tục)

01

265040

Thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường

Thời gian giải quyết không quá 30 ngày làm việc kể từ ngày Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường nhận đủ hồ sơ. Trong đó:

– Tại Sở Tài nguyên và Môi trường là 23 ngày;

– Tại Văn phòng UBND tỉnh là 07 ngày (03 ngày ký Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định; 04 ngày ký Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường).

Thời hạn quy định trên không bao gồm thời gian chủ cơ sở hoàn thiện chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ và gửi lại.

Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, số 36 Trần Phú, Đà Lạt hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích

Mức thu theo Nghị quyết 22/2016/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng

02

264742

Thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược

Thời gian giải quyết không quá 30 ngày làm việc kể từ ngày Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường nhận đủ hồ sơ. Trong đó:

– Tại Sở Tài nguyên và Môi trường là 23 ngày;

– Tại Văn phòng UBND tỉnh là 07 ngày (03 ngày ký Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định; 04 ngày ban hành văn bản báo cáo kết quả thẩm định báo cáo ĐMC).

Thời hạn quy định trên không bao gồm thời gian chủ cơ sở hoàn thiện chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ và gửi lại.

Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, số 36 Trần Phú, Phường 4, thành phố Đà Lạt hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích

Không

– Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ;

– Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT .

03

264900

Thẩm định, phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiết

Thời gian giải quyết không quá 25 ngày làm việc kể từ ngày Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường nhận đủ hồ sơ. Trong đó:

– Tại Sở Tài nguyên và Môi trường là 20 ngày;

– Tại Văn phòng UBND tỉnh là 05 ngày (02 ngày ký Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra; 03 ngày ký Quyết định phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiết).

Thời hạn quy định trên không bao gồm thời gian chủ cơ sở hoàn thiện chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ và gửi lại.

Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, số 36 Trần Phú, Phường 4, thành phố Đà Lạt

Nghị quyết 22/2016/NQ-HĐND

– Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ;

– Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT .

04

264774

Cấp giấy xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của dự án

– Không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ báo cáo kết quả thực hiện các công trình bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành dự án trong trường hợp không cần tiến hành lấy mẫu, phân tích các chỉ tiêu môi trường để kiểm chứng;

– Không quá 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ báo cáo kết quả thực hiện các công trình bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành dự án trong trường hợp phải lấy mẫu, phân tích các chỉ tiêu môi trường để kiểm chứng;

Thời hạn quy định trên không bao gồm thời gian chủ cơ sở hoàn thiện chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ và gửi lại.

Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, số 36 Trần Phú, Phường 4, thành phố Đà Lạt hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích

Không

– Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ;

– Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT .

05

265041

Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có phương án và báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt)

Thời gian giải quyết không quá 30 ngày làm việc kể từ ngày Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường nhận đủ hồ sơ. Trong đó:

– Tại Sở Tài nguyên và Môi trường là 23 ngày;

– Tại Văn phòng UBND tỉnh là 07 ngày (03 ngày ký Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định; 04 ngày ký Quyết định phê duyệt).

Thời hạn quy định trên không bao gồm thời gian chủ cơ sở hoàn thiện chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ và gửi lại.

Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, số 36 Trần Phú, Phường 4, thành phố Đà Lạt

Nghị quyết 22/2016/NQ-HĐND

– Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ;

– Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT .

06

265042

Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt)

Thời gian giải quyết không quá 30 ngày làm việc kể từ ngày Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường nhận đủ hồ sơ. Trong đó:

– Tại Sở Tài nguyên và Môi trường là 23 ngày;

– Tại Văn phòng UBND tỉnh là 07 ngày (03 ngày ký Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định; 04 ngày ký Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường, phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung).

Thời hạn quy định trên không bao gồm thời gian chủ cơ sở hoàn thiện chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ và gửi lại.

Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, số 36 Trần Phú, Phường 4, thành phố Đà Lạt hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích

Nghị quyết 22/2016/NQ-HĐND

– Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ;

– Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT .

07

264796

Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có phương án bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng cơ quan thẩm quyền phê duyệt)

Thời gian giải quyết không quá 30 ngày làm việc kể từ ngày Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường nhận đủ hồ sơ. Trong đó:

– Tại Sở Tài nguyên và Môi trường là 23 ngày;

– Tại Văn phòng UBND tỉnh là 07 ngày (03 ngày ký Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định; 04 ngày ký Quyết định phê duyệt phương án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung).

Thời hạn quy định trên không bao gồm thời gian chủ cơ sở hoàn thiện chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ và gửi lại.

Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, số 36 Trần Phú, Phường 4, thành phố Đà Lạt hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích

Kinh phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung do tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản chịu trách nhiệm chi trả theo quy định của pháp luật

– Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ;

– Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT .

08

264795

Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có phương án và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng cơ quan thẩm quyền phê duyệt)

Thời gian giải quyết không quá 30 ngày làm việc kể từ ngày Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường nhận đủ hồ sơ. Trong đó:

– Tại Sở Tài nguyên và Môi trường là 23 ngày;

– Tại Văn phòng UBND tỉnh là 07 ngày (03 ngày ký Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định; 04 ngày ký Quyết định phê duyệt phương án cải tạo phục hồi môi trường).

Thời hạn quy định trên không bao gồm thời gian chủ cơ sở hoàn thiện chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ và gửi lại.

Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, số 36 Trần Phú, Phường 4, thành phố Đà Lạt hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.

Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường do tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản chịu trách nhiệm chi trả theo quy định của pháp luật

– Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ;

– Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT .

09

264797

Xác nhận hoàn thành từng phần Phương án cải tạo, phục hồi môi trường, Phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với hoạt động khai thác khoáng sản

Thời gian giải quyết không quá 40 ngày làm việc kể từ ngày Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường nhận đủ hồ sơ. Trong đó:

– Tại Sở Tài nguyên và Môi trường là 33 ngày;

– Tại Văn phòng UBND tỉnh là 07 ngày (03 ngày ký Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra; 04 ngày ký Giấy xác nhận hoàn thành từng phần phương án cải tạo phục hồi môi trường/phương án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung).

Thời hạn quy định trên không bao gồm thời gian chủ cơ sở hoàn thiện chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ và gửi lại.

Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 36 Trần Phú, Phường 4, thành phố Đà Lạt hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích

Không

– Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ;

– Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT .

LĨNH VỰC KHOÁNG SẢN (18 thủ tục)

01

265174

Cấp giấy phép thăm dò khoáng sản

– Đối với khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản tối đa không quá 120 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

– Đối với khu vực đấu giá quyền khai thác khoáng sản tối đa không quá 90 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

– Ghi chú: Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ và thời gian xin ý kiến các cơ quan, tổ chức hữu quan về các vấn đề liên quan không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ.

Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh – số 36 đường Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt hoặc qua dịch vụ Bưu chính công ích

Mức thu lệ phí theo quy định tại Thông tư số 191/2016/TT-BTC

– Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT ;

02

264992

Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản

Không quá 45 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Thời gian xin ý kiến các cơ quan, tổ chức hữu quan về các vấn đề liên quan không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ.

Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, số 36 Trần Phú, Đà Lạt hoặc qua dịch vụ Bưu chính công ích

Mức thu lệ phí áp dụng theo quy định tại Thông tư số 191/2016/TT-BTC

– Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ;

– Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ;

– Thông tư số 191/2016/TT-BTC .

03

264994

Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản

Không quá 45 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Thời gian xin ý kiến các cơ quan, tổ chức hữu quan về các vấn đề liên quan không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ.

Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, số 36 Trần Phú, Đà Lạt hoặc qua dịch vụ Bưu chính công ích

Không

– Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ;

– Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT .

04

264993

Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản

Không quá 45 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, số 36 Trần Phú, Đà Lạt hoặc qua dịch vụ Bưu chính công ích

Mức thu lệ phí áp dụng theo quy định tại Thông tư số 191/2016/TT-BTC

– Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ;

– Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT .

05

264999

Phê duyệt trữ lượng khoáng sản

Không quá 180 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Thời gian tổ chức, cá nhân nộp phí thẩm định, bổ sung, hoàn thiện báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ.

Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, số 36 Trần Phú, Đà Lạt hoặc qua dịch vụ Bưu chính công ích

Mức thu phí thẩm định áp dụng theo quy định tại Thông tư số 191/2016/TT- BTC

– Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ;

– Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT .

06

264979

Cấp, điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản; cấp Giấy phép khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình

– Cấp giấy phép khai thác khoáng sản: Tối đa không quá 90 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

– Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản: Tối đa không quá 40 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

– Khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình: không quá 72 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Thời gian nêu trên không kể thời gian tổ chức, cá nhân làm thủ tục nộp tiền cấp quyền khai thác lần đầu và thời gian xin ý kiến các cơ quan, tổ chức hữu quan.

Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, số 36 Trần Phú, Đà Lạt hoặc qua dịch vụ Bưu chính công ích

Mức thu phí thẩm định áp dụng theo quy định tại Thông tư số 191/2016/TT- BTC

– Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ;

– Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ;

– Thông tư số 191/2016/TT-BTC .

07

264995

Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản

Không quá 45 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Thời gian xin ý kiến các cơ quan, tổ chức hữu quan về các vấn đề liên quan không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ.

Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, số 36 Trần Phú, Đà Lạt hoặc qua dịch vụ Bưu chính công ích

Mức thu lệ phí áp dụng theo quy định tại Thông tư số 191/2016/TT- BTC

– Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ;

– Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ;

– Thông tư số 191/2016/TT-BTC .

08

264998

Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản, một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản

Không quá 45 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Thời gian xin ý kiến các cơ quan, tổ chức hữu quan về các vấn đề liên quan không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ.

Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, số 36 Trần Phú, Đà Lạt hoặc qua dịch vụ Bưu chính công ích

Không

– Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ;

– Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ;

– Thông tư số 191/2016/TT-BTC .

09

264996

Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản

Không quá 45 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, số 36 Trần Phú, Đà Lạt hoặc qua dịch vụ Bưu chính công ích

Mức thu lệ phí áp dụng theo tỷ lệ quy định tại Thông tư số 191/2016/TT- BTC

– Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ;

– Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ;

– Thông tư số 191/2016/TT-BTC .

10

265003

Cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

Không quá 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, số 36 Trần Phú, Đà Lạt hoặc qua dịch vụ Bưu chính công ích

Mức thu lệ phí là 5.000.000 đồng/01 giấy phép.

– Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ;

– Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ;

– Thông tư số 191/2016/TT-BTC .

11

265004

Gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

Không quá 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, số 36 Trần Phú, Đà Lạt hoặc qua dịch vụ Bưu chính công ích

Mức thu lệ phí: 2.500.000 đồng/01 giấy phép.

– Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ;

– Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ;

– Thông tư số 191/2016/TT-BTC .

12

265005

Trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

Không quá 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, số 36 Trần Phú, Đà Lạt hoặc qua dịch vụ Bưu chính công ích

Không

– Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ;

– Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ;

– Thông tư số 191/2016/TT-BTC .

13

264981

Đăng ký khai thác khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường trong diện tích dự án XD công trình (đã được phê duyệt hoặc cho phép đầu tư mà sản phẩm khai thác chỉ được sử dụng cho XD công trình đó) bao gồm cả đăng ký khối lượng cát, sỏi thu hồi từ dự án nạo vét, khơi thông luồng lạch

Không quá 57 ngày.

Thời gian tổ chức, cá nhân làm thủ tục nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ.

Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, Số 36 Trần Phú, Đà Lạt hoặc qua dịch vụ Bưu chính công ích

Không

– Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ;

– Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ;

– Thông tư số 191/2016/TT- BTC.

14

265002

Đóng cửa mỏ khoáng sản

Không quá 110 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:

– Thời gian phê duyệt đề án đóng cửa mỏ: Không quá 80 ngày.

Xem thêm: Phần Mềm Trộn Đề Thi Trắc Nghiệm Phạm Văn Trung ), Phần Mềm Trộn Đề Trắc Nghiệm Của Phạm Văn Trung

– Đóng cửa mỏ khoáng sản: Không quá 30 ngày.

Thời gian tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hoặc lập lại đề án đóng cửa mỏ khoáng sản và thực hiện nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ.

Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, số 36 Trần Phú, Đà Lạt hoặc qua dịch vụ Bưu chính công ích

Không

– Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ;

– Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT .

15

264982

Chấp thuận tiến hành khảo sát thực địa, lấy mẫu trên mặt đất để lựa chọn diện tích lập đề án thăm dò khoáng sản

Không quá 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, số 36 Trần Phú, Đà Lạt hoặc qua dịch vụ Bưu chính công ích

Không

– Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ;

– Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT .

16

264984

Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản

Không quá 112 ngày

Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, số 36 Trần Phú, Đà Lạt hoặc qua dịch vụ Bưu chính công ích

Không

– Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ;

– Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ;

– Thông tư số 16/2014TT-BTNMT;

– Thông tư liên tịch số 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC .

17

264986

Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò khoáng sản được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt

Không quá 112 ngày

Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, số 36 Trần Phú, Đà Lạt hoặc qua dịch vụ Bưu chính công ích

Không

– Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ;

– Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ;

– Thông tư số 16/2014TT-BTNMT;

– Thông tư liên tịch số 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC .

18

265038

Tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (đối với trường hợp Giấy phép khai thác khoáng sản đã được cấp trước ngày Nghị định số 203/2013/NĐ-CP có hiệu lực)

– Chậm nhất là 10 ngày làm việc khi nhận được văn bản phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, Cục thuế địa phương nơi có khu vực khoáng sản được cấp phép khai thác ra thông báo nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo Mẫu số 04 tại Phụ lục II của Nghị định số 203/2013/NĐ-CP , gửi tổ chức, cá nhân được cấp quyền khai thác khoáng sản.

– Thời điểm nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản chậm nhất lần đầu là 90 ngày tính từ ngày nhận được thông báo của Cục thuế địa phương; thời điểm các lần sau chậm nhất là ngày 31 tháng 3 các năm tiếp theo. Sau các thời điểm này, ngoài số tiền phải nộp theo thông báo, tổ chức, cá nhân còn phải nộp tiền phạt theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.

Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, số 36 Trần Phú, Đà Lạt hoặc qua dịch vụ Bưu chính công ích

Không

– Nghị định số 203/2013/NĐ-CP ;

– Nghị định số 158/2016/NĐ-CP .

LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC (14 thủ tục)

01

265050

Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ ngày đêm (cấp tỉnh)

Thời gian: 45 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ (không bao gồm thời gian tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép bổ sung, hoàn thiện hoặc lập lại đề án, thiết kế); trong đó:

– Thời hạn nhận và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn: 01 ngày.

– Thời hạn kiểm tra hồ sơ: 10 ngày.

– Thời hạn thẩm định đề án, thiết kế và quyết định cấp phép thăm dò nước dưới đất 30 ngày bao gồm: Thời gian thẩm định là 23 ngày làm việc và trình UBND tỉnh cấp phép 07 ngày.

– Thời hạn trả giấy phép 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được giấy phép.

Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, số 36 Trần Phú, Đà Lạt hoặc qua dịch vụ Bưu chính công ích

Theo Nghị quyết 22/2016/NQ-HĐND

02

265051

Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm

Thời gian: 35 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ (không bao gồm thời gian tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép bổ sung, hoàn thiện hoặc lập lại báo cáo); trong đó:

– Thời hạn nhận và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn: 01 ngày;

– Thời hạn kiểm tra hồ sơ 05 ngày;

– Thời hạn thẩm định báo cáo và quyết định gia hạn, điều chỉnh giấy 25 ngày, bao gồm: Thời gian thẩm định là 18 ngày làm việc và trình UBND tỉnh cấp phép 07 ngày;

– Thời hạn trả giấy phép 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được giấy phép.

Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, số 36 Trần Phú, Đà Lạt hoặc qua dịch vụ Bưu chính công ích

Theo Nghị quyết 22/2016/NQ-HĐND

– Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ;

– Nghị định số 60/2016/NĐ-CP ;

– Nghị định số 136/2018/NĐ-CP ;

– Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT .

03

265052

Cấp giấy phép, khai thác sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm

Thời gian: 45 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ (không bao gồm thời gian tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép bổ sung, hoàn thiện hoặc lập lại báo cáo, bản kê khai); trong đó:

– Thời hạn nhận và chuyển hồ sơ 01 ngày;

– Thời hạn kiểm tra hồ sơ 10 ngày;

– Thời hạn thẩm định báo cáo, thẩm định tiền cấp quyền khai thác 30 (thời gian thẩm định là 23 ngày làm việc và trình UBND tỉnh cấp phép, quyết định phê duyệt 07 ngày).

– Thời hạn trả giấy phép, quyết định 04 ngày.

Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, số 36 Trần Phú, Đà Lạt hoặc qua dịch vụ Bưu chính công ích

Theo Nghị quyết 22/2016/NQ-HĐND

– Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ;

– Nghị định số 60/2016/NĐ-CP ;

– Nghị định số 136/2018/NĐ-CP ;

– Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT .

04

265053

Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000 m3/ngày đêm

Thời gian: 35 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ (không bao gồm thời gian tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép bổ sung, hoàn thiện hoặc lập lại báo cáo, bản kê khai); trong đó:

– Thời hạn nhận và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn: 01 ngày;

– Thời hạn kiểm tra hồ sơ 05 ngày;

– Thời hạn thẩm định báo cáo, thẩm định điều chỉnh 25 ngày (thời gian thẩm định là 18 ngày làm việc và trình UBND tỉnh cấp phép, quyết định phê duyệt 07 ngày.

– Thời hạn trả giấy phép, quyết định 04 ngày.

Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, số 36 Trần Phú, Đà Lạt hoặc qua dịch vụ Bưu chính công ích

Theo Nghị quyết 22/2016/NQ-HĐND

– Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ;

– Nghị định số 60/2016/NĐ-CP ;

– Nghị định số 136/2018/NĐ-CP ;

– Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT .

05

265054

Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 2m3/s, phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000 kw, cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000 m3/ngày đêm

Thời gian: 45 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ (không bao gồm thời gian tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép bổ sung, hoàn thiện hoặc lập lại đề án, báo cáo, bản kê khai); trong đó:

– Thời hạn nhận và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn: 01 ngày;

– Thời hạn kiểm tra hồ sơ: 10 ngày;

– Thời hạn thẩm định báo cáo, thẩm định 30 ngày bao gồm: thẩm định là 23 ngày làm việc và trình UBND tỉnh cấp phép, quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước 07 ngày.

– Thời hạn trả giấy phép, quyết định 04 ngày.

Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, số 36 Trần Phú, Đà Lạt hoặc qua dịch vụ Bưu chính công ích

Theo Nghị quyết 22/2016/NQ-HĐND

– Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ;

– Nghị định số 60/2016/NĐ-CP ;

– Nghị định số 136/2018/NĐ-CP ;

– Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT .

06

265055

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 2m3/giây; phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000kW; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000 m3/ngày đêm

Thời gian: 35 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ (không bao gồm thời gian tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép bổ sung, hoàn thiện hoặc lập lại báo cáo, bản kê khai); trong đó:

– Thời hạn nhận và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn: 01 ngày;

– Thời hạn kiểm tra hồ sơ: 05 ngày;

– Thời hạn thẩm định 25 ngày, bao gồm: thẩm định là 18 ngày và trình UBND tỉnh cấp phép, quyết định phê duyệt 07 ngày;

– Thời hạn trả giấy phép, quyết định điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước: 04 ngày.

Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, số 36 Trần Phú, Đà Lạt hoặc qua dịch vụ Bưu chính công ích

Theo Nghị quyết 22/2016/NQ-HĐND

– Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ;

– Nghị định số 60/2016/NĐ-CP ;

– Nghị định số 136/2018/NĐ-CP ;

– Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT .

07

265056

Cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng dưới 30.000 m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản; với lưu lượng dưới 3.000 m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác

Thời gian: 45 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ (không bao gồm thời gian tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép bổ sung, hoàn thiện hoặc lập lại báo cáo, đề án); trong đó:

– Thời hạn nhận và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn: 01 ngày;

– Thời hạn kiểm tra hồ sơ: 10 ngày;

– Thời hạn thẩm định báo cáo, đề án và quyết định cấp phép 30 ngày, bao gồm: thẩm định là 23 và trình UBND tỉnh cấp phép 07 ngày.

– Thời hạn trả giấy phép 04 ngày.

Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, số 36 Trần Phú, Đà Lạt hoặc qua dịch vụ Bưu chính công ích

Theo Nghị quyết 22/2016/NQ-HĐND

– Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ;

– Nghị định số 60/2016/NĐ-CP ;

– Nghị định số 136/2018/NĐ-CP ;

– Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT ;

08

265057

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng dưới 30.000 m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản; với lưu lượng dưới 3.000 m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác

Thời gian: 35 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ (không bao gồm thời gian tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép bổ sung, hoàn thiện hoặc lập lại báo cáo); trong đó:

– Thời hạn nhận và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn: 01 ngày;

– Thời hạn kiểm tra hồ sơ 05 ngày;

– Thời hạn thẩm định báo cáo và quyết định gia hạn, điều chỉnh giấy phép 25 ngày, bao gồm: thẩm định là 18 ngày và trình UBND tỉnh cấp phép 07 ngày.

– Thời hạn trả giấy phép 04 ngày.

Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, số 36 Trần Phú, Đà Lạt hoặc qua dịch vụ Bưu chính công ích

Theo Nghị quyết 22/2016/NQ-HĐND

– Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ;

– Nghị định số 60/2016/NĐ-CP ;

– Nghị định số 136/2018/NĐ-CP ;

– Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT ;

– Thông tư số 76/2017/TT-BTNMT.

09

265058

Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ

Thời gian: 21 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ (không bao gồm thời gian tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép chỉnh sửa hồ sơ), trong đó:

– Thời hạn nhận và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn: 01 ngày;

– Thời hạn kiểm tra hồ sơ: 03 ngày;

– Thời hạn thẩm định hồ sơ: 15 ngày (thẩm định là 09 ngày và trình UBND tỉnh cấp phép 06 ngày).

– Thời hạn trả giấy phép: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được giấy phép.

Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, số 36 Trần Phú, Đà Lạt hoặc qua dịch vụ Bưu chính công ích

Theo Nghị quyết 22/2016/NQ-HĐND

– Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ;

– Nghị định số 60/2016/NĐ-CP ;

– Nghị định số 136/2018/NĐ-CP ;

10

265059

Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ

Thời gian: 16 ngày làm việc (không bao gồm thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa hồ sơ), trong đó:

– Thời hạn nhận và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn: 01 ngày;

– Thời hạn kiểm tra hồ sơ: 03 ngày;

– Thời hạn thẩm định hồ sơ: 11 ngày (thẩm định là 06 ngày và trình UBND tỉnh cấp phép 05 ngày).

– Thời hạn trả giấy phép: 02 ngày.

Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, số 36 Trần Phú, Đà Lạt hoặc qua dịch vụ Bưu chính công ích

Theo Nghị quyết 22/2016/NQ-HĐND

– Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ;

– Nghị định số 60/2016/NĐ-CP ;

– Nghị định số 136/2018/NĐ-CP ;

– Thông tư số 40/2014/TT-BTNMT .

11

265060

Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước

Thời gian: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ (không bao gồm thời gian chủ giấy phép lập lại bản kê khai); trong đó:

– Thời hạn nhận và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn: 01 ngày;

– Thời hạn kiểm tra hồ sơ: 02 ngày;

– Thời hạn thẩm định hồ sơ và phê duyệt 16 ngày (thẩm định 12 ngày và trình UBND tỉnh phê duyệt 04 ngày;

– Thời hạn giao quyết định 01 ngày, đồng thời gửi quyết định điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước cho Cục thuế tỉnh.

Cục thuế tỉnh Lâm Đồng có trách nhiệm gửi thông báo số tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước cho chủ giấy phép.

Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, số 36 Trần Phú, Đà Lạt hoặc qua dịch vụ Bưu chính công ích

Không

– Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ;

12

265061

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với trường hợp tổ chức, cá nhân đã được cấp phép trước này Nghị định số 82/2017/NĐ-CP có hiệu lực thi hành

Thời gian: 37 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ (không bao gồm thời gian chủ giấy phép lập lại bản kê khai):

– Thời hạn nhận và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn: 01 ngày;

– Thời hạn kiểm tra hồ sơ: 02 ngày;

– Thời hạn thẩm định hồ sơ và phê duyệt 30 ngày (thẩm định 23 ngày và trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt 07 ngày);

– Thời hạn giao quyết định phê duyệt 04 ngày, đồng thời gửi quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước cho Cục thuế tỉnh.

Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, số 36 Trần Phú, Đà Lạt hoặc qua dịch vụ Bưu chính công ích

Không

– Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ;

– Nghị định số 82/2017/NĐ-CP .

13

264911

Cấp lại giấy phép tài nguyên nước

Thời gian: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ (không bao gồm thời gian tổ chức, cá nhân đề nghị cấp lại giấy phép chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ), trong đó:

– Thời hạn nhận và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn: 01 ngày;

– Thời hạn kiểm tra hồ sơ: 05;

– Thời hạn thẩm định hồ sơ 10 ngày (thẩm định là 05 ngày và trình UBND tỉnh cấp phép năm 05 ngày);

– Thời hạn trả giấy phép 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được giấy phép của UBND tỉnh.

Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, số 36 Trần Phú, Đà Lạt hoặc qua dịch vụ Bưu chính công ích

Theo Nghị quyết 22/2016/NQ- HĐND

– Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ;

– Nghị định số 82/2017/NĐ-CP ;

– Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT .

14

265039

Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ

Thời gian: 11 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ (không bao gồm thời gian tổ chức, cá nhân đề nghị cấp lại giấy phép chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ), trong đó:

– Thời hạn nhận và chuyển hồ sơ cho bộ phận chuyên môn: 01 ngày;

– Thời hạn kiểm tra hồ sơ: 03 ngày;

– Thời hạn thẩm định hồ sơ: 05 ngày (thẩm định là 03 ngày và trình UBND tỉnh cấp phép 02 ngày);

– Thời hạn trả giấy phép: 02 ngày, kể từ ngày nhận được giấy phép của UBND tỉnh.

Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, số 36 Trần Phú, Đà Lạt hoặc qua dịch vụ Bưu chính công ích

Theo Nghị quyết 22/2016/NQ-HĐND

– Nghị định số 201/2013/NĐ-CP

– Thông tư số 40/2014/TT-BTNMT ,

– Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT .

II. THỦ TỤC THUỘC THẨM QUYỀN CỦA SỞTÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG (43 thủ tục)

STT

Số TTHC

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm/cách thức thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Căn cứ pháp lý

TTHC LĨNH VỰC ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ VÀ VIỄN THÁM (03 thủ tục)

01

265171

Cung cấp, khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia

Trong thời hạn chậm nhất là 07 ngày, kể từ ngày nhận được phiếu yêu cầu hoặc văn bản yêu cầu của cơ quan, tổ chức, cá nhân (Thời hạn cung cấp theo Quy chế cung cấp dữ liệu của Cục Viễn thám quốc gia)

Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, số 36 Trần Phú, Đà Lạt hoặc qua dịch vụ Bưu chính công ích

Không

– Quyết định 81/2010/QĐ-TTg ;

– Quyết định 76/2014/QĐ-TTg ;

– Thông tư số 70/2012/TT-BTC .

02

264734

Cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ

05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ

Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, số 36 Trần Phú, Đà Lạt hoặc qua dịch vụ Bưu chính công ích

Theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 34/2017/TT-BTC

03

264732

Cấp bổ sung nội dung giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ

05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ

Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, số 36 Trần Phú, Đà Lạt hoặc qua dịch vụ Bưu chính công ích

Theo quy định Điều 3 Thông tư số 34/2017/TT-BTC

– Nghị định số 45/2015/NĐ-CP ;

– Nghị định số 136/2018/NĐ-CP ;

– Thông tư số 34/2017/TT-BTC .

LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THUỶ VĂN VÀ BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU (02 thủ tục)

01

264945

Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

– Thời hạn kiểm tra hồ sơ: 02 ngày làm việc.

– Thời hạn tiến hành thẩm định, thẩm tra, khảo sát, đánh giá, kết luận cấp phép: 15 ngày làm việc.

Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, số 36 Trần Phú, Đà Lạt hoặc qua dịch vụ Bưu chính công ích

Không

02

264946

Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

– Thời hạn kiểm tra hồ sơ: 02 ngày làm việc.

– Thời hạn tiến hành thẩm định, thẩm tra, khảo sát, đánh giá, kết luận cấp phép: 15 ngày làm việc.

Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, số 36 Trần Phú, Đà Lạt hoặc qua dịch vụ Bưu chính công ích

Không

LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI ( 34 thủ tục)

01

265164

Thẩm định phương án sử dụng đất của công ty nông, lâm nghiệp

Trường hợp nhận hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì trong thời gian không quá 03 ngày làm việc, cơ quan tiếp nhận, xử lý hồ sơ phải thông báo và hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.

Không quá 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (không bao gồm thời gian Sở Tài nguyên và Môi trường gửi hồ sơ lấy ý kiến các cơ quan liên quan và thời gian các cơ quan gửi văn bản góp ý kiến về Sở Tài nguyên và Môi trường):

– Trong thời hạn không quá 05 ngày, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm gửi hồ sơ phương án sử dụng đất của công ty nông, lâm nghiệp đến các Sở, ngành, UBND cấp huyện để lấy ý kiến;

– Trong thời hạn không quá 10 ngày, các cơ quan được lấy ý kiến có trách nhiệm gửi ý kiến bằng văn bản đến Sở Tài nguyên và Môi trường;

– Trong thời hạn không quá 05 ngày kể từ ngày kết thúc thời gian lấy ý kiến, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thẩm định; gửi thông báo kết quả thẩm định đến công ty nông, lâm nghiệp để hoàn chỉnh hồ sơ.

Tổ chức nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, số 36 Trần Phú, Đà Lạt hoặc qua dịch vụ Bưu chính công ích

Theo Nghị quyết số 22/2016/NQ-HĐND

– Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ;

02

265163

Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu

Trường hợp nhận hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì trong thời gian không quá 03 ngày làm việc, cơ quan tiếp nhận, xử lý hồ sơ phải thông báo và hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.

Không quá 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (không tính thời gian các ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật; không tính thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất; không tính thời gian xem xét xử lý đối với trường hợp sử dụng đất có vi phạm pháp luật, thời gian trưng cầu giám định).

Đối với các xã vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế – xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày.

Tổ chức sử dụng đất nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, số 36 đường Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng hoặc qua dịch vụ Bưu chính công ích

Theo Nghị quyết 22/2016/NQ-HĐND

– Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ;

– Nghị định số 01/2017/NĐ-CP .

03

265091

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định

Trường hợp nhận hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì trong thời gian không quá 03 ngày làm việc, cơ quan tiếp nhận, xử lý hồ sơ phải thông báo và hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.

Không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Thời gian này không tính thời gian các ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật; không tính thời thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất; không tính thời gian xem xét xử lý đối với trường hợp sử dụng đất có vi phạm pháp luật, thời gian trưng cầu giám định.

Đối với các xã vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế – xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày.

Tổ chức sử dụng đất nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, số 36 đường Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng hoặc qua dịch vụ Bưu chính công ích

Theo Nghị quyết 22/2016/NQ-HĐND

– Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ;

– Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ;

– Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ;

04

265153

Thẩm định nhu cầu sử dụng đất; thẩm định điều kiện giao đất, thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, điều kiện cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao (Đối với dự án đầu tư đã được Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư hoặc Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư thì không phải thực hiện thủ tục thẩm định này. Đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất để thực dự án vì mục đích quốc phòng an ninh; phát triển kinh tế – xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng thì nộp hồ sơ thẩm định trong thời gian thực hiện Kế hoạch thu hồi đất, điều tra, khảo sát, đo đạc, kiểm đếm để lập Phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư; đồng thời, chủ đầu tư được tiến hành khảo sát, đo đạc để lập dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư, xây dựng. Thời điểm thẩm định nhu cầu sử dụng đất xin giao đất, cho thuê đất; thẩm định điều kiện giao đất, thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư: khi cấp Giấy chứng nhận đầu tư, thẩm định dự án đầu tư, lập báo cáo kinh tế – kỹ thuật hoặc chấp thuận đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư, pháp luật về xây dựng. Trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng để thực hiện dự án đầu tư mà phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền thì thủ tục này chỉ thực hiện sau khi Thủ tướng Chính phủ có văn bản chấp thuận chuyển mục đích sử dụng đất hoặc Hội đồng nhân dân cấp tỉnh có Nghị quyết về việc chuyển mục đích sử dụng đất.)

– Trường hợp nhận hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì trong thời gian không quá 03 ngày làm việc, cơ quan tiếp nhận, xử lý hồ sơ phải thông báo và hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.

– Thời hạn giải quyết: không quá 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Thời gian này không tính thời gian các ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật; không tính thời gian tiếp nhận hồ sơ tại xã, thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất; không tính thời gian xem xét xử lý đối với trường hợp sử dụng đất có vi phạm pháp luật, thời gian trưng cầu giám định.

Đối với các xã vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế – xã hội khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày; trừ thủ tục hòa giải tranh chấp đất đai.

Tổ chức sử dụng đất nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, số 36 đường Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng hoặc qua dịch vụ Bưu chính công ích.

Theo Nghị quyết 22/2016/NQ-HĐND

– Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ;

– Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ,

– Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ;

05

265098

Chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất (cấp tỉnh)

Trường hợp nhận hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì trong thời gian không quá 03 ngày làm việc, cơ quan tiếp nhận, xử lý hồ sơ phải thông báo và hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.

Không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Thời gian này không tính thời gian các ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật; không tính thời gian tiếp nhận hồ sơ tại xã, thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất; không tính thời gian xem xét xử lý đối với trường hợp sử dụng đất có vi phạm pháp luật, thời gian trưng cầu giám định.

Đối với các xã vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế – xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm 10 ngày.

Tổ chức sử dụng đất nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, số 36 đường Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng hoặc qua dịch vụ Bưu chính công ích.

Theo Nghị quyết 22/2016/NQ-HĐND

– Nghị định 01/2017/NĐ-CP ;

– Nghị định 43/2014/NĐ-CP;

– Thông tư 23/2014/TT-BTNMT ;

– Thông tư 24/2014/TT-BTNMT ;

– Thông tư 02/2015/TT-BTNMT .

Xem thêm: Phần Mềm Làm Avatar Video Facebook, Cách Làm Avatar Video Facebook Bằng Máy Tính

06

265097

Đăng ký đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền

Trường hợp nhận hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì trong thời gian không quá 03 ngày làm việc, cơ quan tiếp nhận, xử lý hồ sơ phải thông báo và hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.

Không quá 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Thời gi

Related Articles

Back to top button
Close
Close