Đăng nhập

Đăng Nhập Trường Đại Học Kiên Giang, Trường Cao Đẳng Kiên Giang

A. GIỚI THIỆU

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

2. Hồ sơ xét tuyển

– Phương thức 1:

Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Trường ĐHKG);Bản photo chứng thực học bạ THPT hoặc tương đương;Bản photo chứng thực bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT;Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/hồ sơ.

Đang xem: đăng nhập trường đại học kiên giang

-Phương thức 2: Thí sinh đăng ký bằng Phiếu đăng ký dự thi THPT và Xét tuyển đại học 2020 theo mẫu của Bộ Giáo dục và đào tạo, mã trường: TKG.

3. Đối tượng tuyển sinh

Thi sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

4. Phạm vi tuyển sinh

Tuyển sinh trên phạm vi cả nước.

5. Phương thức tuyển sinh

5.1. Phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Xét theo học bạ THPT hoặc tương đương.Phương thức 2: Xét theo kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020.Phương thức 3: Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển.

Xem thêm: Phần Mềm Xem Camera Vitacam Trực Tiếp Trên Máy Tính Windows, Phần Mềm Vitacam Cho Laptop, Máy Tính, Pc

5.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

a. Đối với các ngành học đại trà

Ngưỡng ĐBCL đầu vào theo phương thức 1: lấy từ 16 điểm, riêng các ngành ở khối nông nghiệp và môi trường lấy thấp hơn 1,0 điểm;Ngưỡng Đảm bảo chất lượng (ĐBCL) đầu vào theo phương thức 2: lấy từ 14 điểm trở lên cho tất cả các ngành;Đối với phương thức 3: thí sinh thuộc diện ưu tiên xét tuyển, tuyển thẳng theo quy định tại mục 1.8 của Đề án tuyển sinh của trường thì nộp hồ sơ theo quy định của Bộ Giáo dục và đào tạo.

b. Đối với nhóm ngành Sư phạm

Ngưỡng ĐBCL đầu vào theo phương thức 1: lấy từ 24 điểm (điểm trung bình cộng 03 môn theo tổ hợp môn xét tuyển) và học lực lớp 12 phải đạt loại giỏi trở lên.Ngưỡng ĐBCL đầu vào theo phương thức 2: tối thiểu bằng ngưỡng ĐBCL đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.

5.3. Chính sách ưu tiên: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển.

Xem thêm: download Lightshot 5 – Lightshot — Screenshot Tool For Mac & Win

6. Học phí

Học phí dự kiến trung bình 5,7 triệu/01 học kỳ/01 sinh viên, tùy theo số tín chỉ sinh viên đăng ký học.

II. Các ngành tuyển sinh

Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

Xét theo kết quả thi THPT

Phương thức khác

Sư phạm Toán học

7140209 A00; A01; D01; D07 04 16

Ngôn ngữ Anh

7220201 D01; D09; D14; D15 24 96

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101 A00; A01; B00; D07 08 32

Kế toán

7340301 A00; A01; D01; D07 24 96

Luật

7380101 A00; C00; D01; D14 20 80

Quản trị kinh doanh

7340101 A00; A01; D01; D07 32 128

Công nghệ thông tin

7480201 A00; A01; D01; D07 16 64

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

7510103 A00; A01; D01; D07 16 64

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406 A00; A01; B00; D07 06 26

Công nghệ thực phẩm

7540101 A00; A01; B00; D07 13 51

Nuôi trồng thủy sản

7620301 A00; A01; B00; D07 06 26

Khoa học cây trồng

7620110 A00; A01; B00; D07 03 13

Công nghệ sinh học

7420201 A00; A01; B00; D07 06 24

Chăn nuôi

7620105 A00; A01; B00; D07 03 13

Show More

Related Articles

Back to top button
Close