Phần mềm

Phần Mềm Dịch Tên Sang Tiếng Hàn Cực Dễ, Dịch Tên Tiếng Việt Sang Tiếng Hàn Quốc

Dịch Tiếng Việt Sang Tiếng Hàn ❤️️ Cách Dịch Chính Xác Nhất ✅ Tham Khảo Cách Dịch Tên Sang Tiếng Hàn Hay Và Chính Xác Nhất.

Dịch Tên Tiếng Việt Sang Tiếng Hàn Chính Xác Nhất

Dưới đây là kết quả dịch tên tiếng Việt sang tiếng Hàn chính xác nhất. Cùng tham khảo tại hoanhtao3d.vn để biết thêm những cách dịch tên hay nhất nhé!

An: Ahn (안)Anh, Ánh: Yeong (영)Bách: Baek/ Park (박)Bảo: Bo (보)Bích: Pyeong (평)Bùi: Bae (배)Cẩm: Geum/ Keum (금)Cao: Ko/ Go (고)Châu, Chu: Joo (주)Chung: Jong(종)Cung: Gung/ Kung (궁)Cường, Cương: Kang (강)Đại: Dae (대)Đàm: Dam (담)Đạt: Dal (달)Diệp: Yeop (옆)Điệp: Deop (덮)Đoàn: Dan (단)Đông, Đồng: Dong (동)Đức: Deok (덕)Dũng: Yong (용)Dương: Yang (양)Duy: Doo (두)Nam: Nam (남)Nga: Ah (아)Ngân: Eun (은)Quân: Goon/ Kyoon (균)Quang: Gwang (광)Quyền: Kwon (권)Sơn: San (산)

⚡️ Mờibạnthamkhảo ❤️️ TÊNTIẾNGHÀNCỦABTS ❤️️ ĐầyĐủNhất

*

Tên Tiếng Hàn Của BTS
Ngọc: Ok (억)Oanh: Aeng (앵)Phong: Pung/ Poong (풍)Phùng: Bong (봉)Phương: Bang (방)Quân: Goon/ Kyoon (균)Quang: Gwang (광)Quốc: Gook (귝)Quyên: Kyeon (견)Sơn: San (산)Lỗ: No (노)Lợi: Ri (리)Long: Yong (용)Lục: Ryuk/ Yuk (육)Lương: Ryang (량)Lưu: Ryoo (류)Lý, Ly: Lee (리)

Show More

Related Articles

Back to top button
Close