Phần mềm

Phần Mềm Lập Lá Số Tứ Trụ – Phân Tích Bát Tự Phong Thủy

Giờ:phút Ngày Tháng Năm NamNữ
Quy định giờ mùa hè
GMT -12 -11 -10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -4.5 -3 -2 -1 0 +1 +2 +3 +3.5 +4 +4.5 +5 +5.5 +6 +6.5 +7 +7.5 +8 +8.5 +9 +9.5 +10 +11 +12 Kinh độ: Nhập nơi sinh: Không rõ giờ

Đang xem: Phần mềm lập lá số tứ trụ

Hiệu chỉnh phút: 1.66 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 1.66); Thời gian Mặt Trời thực=11:22 ? ; thứ bảy

Giờ:phút Ngày Tháng Năm
Quy định giờ mùa hè
Không rõ ngày
GMT -12 -11 -10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -4.5 -3 -2 -1 0 +1 +2 +3 +3.5 +4 +4.5 +5 +5.5 +6 +6.5 +7 +7.5 +8 +8.5 +9 +9.5 +10 +11 +12 Kinh độ: Nhập nơi sinh: Không rõ giờ
Hiệu chỉnh phút: 1.66 (Kinh độ: 0 + Phương trình thời gian: 1.66); Thời gian Mặt Trời thực=11:22; thứ bảy
Tứ trụ: Trung vănTên tiếng TrungThập thần (Địa Chi)Nạp ÂmKhông VongTương tácVTS của Nhật ChủThứ tự Năm Tháng Ngày GiờSức mạnh can tàng và nhật chủ:Can tàng hiện đạiCan tàng truyền thốngPhương pháp Ken Lai Dương lịchÂm lịch
Thần Sát:Cơ bảnMở rộngCan tàng nắm lệnhVTS của Can nắm lệnhVTS trong trụHóaDòng năng lượngXem ngắn gọnThập thần ở trênDanh sách 100 nămNgày mới bắt đầu từ 23:00 Mang PaiTrụ mệnh và thai nguyênXing NianPhóng to cho vừa màn hìnhMobile friendly 2021 4 24 11:22RST
Thiên Can Tân

*

Xem thêm: Đăng Ký Vnedu Giáo Viên Đăng Nhập Và Đăng Xuất Hệ Thống Quản Lý Nhà Trường Vnedu

Nhâm Nhâm
Can tàng Quý Tân Kỷ
Kiếp C.Ấn Quan
Ất
Quý Mậu
Thương Kiếp Sát
Mậu
Bính Giáp
Sát T.Tài Thực
Kỷ
Đinh
Quan C.Tài
Nạp Âm Thổ Thủy Kim Thủy
Văn xương, Thiên đức quý nhân (Nhâm), Nguyệt đức quý nhân (Nhâm), Huyết nhận*, Cô thần*( trụ năm), Hồng loan*, Thập linh nhật,
Văn xương, Thiên đức quý nhân (Nhâm), Nguyệt đức quý nhân (Nhâm), Huyết nhận*, Cô thần*( trụ năm), Hồng loan*, Thập linh nhật,
Đặt hóa thần Tân — Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý Nhâm — Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý Nhâm — Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý Bính — Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
Sửu — Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý Thìn — Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý Dần — Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý Ngọ — Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
Nhâm — Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
Thìn — Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
Bính — Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
Thân — Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
Tân — Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
Nhâm — Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý Nhâm — Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý Bính — Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
Sửu — Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý Thìn — Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý Dần — Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý Ngọ — Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý

04/2021+ 09/2027+ (6) 09/2037+ (16) 09/2047+ (26) 09/2057+ (36) 09/2067+ (46) 09/2077+ (56) 09/2087+ (66) 09/2097+ (76) 09/2107+ (86)
Thiên Can Nhâm

Xem thêm: Quên Tên Đăng Nhập Facebook, Hướng Dẫn Cách Tìm Username Facebook

Can tàng Ất Quý Mậu
Thương Kiếp Sát
Ất
Thương
Mậu
Bính Giáp
Sát T.Tài Thực
Quý
Tân Kỷ
Kiếp C.Ấn Quan
Quý
Kiếp
Giáp
Nhâm
Thực Tỉ
Tân
Đinh Mậu
C.Ấn C.Tài Sát
Tân
C.Ấn
Mậu
Nhâm Canh
Sát Tỉ T.Ấn
Đinh
Ất Kỷ
C.Tài Thương Quan
xuân xuân xuân đông đông đông thu thu thu hạ Nạp Âm Thủy Mộc Mộc Hỏa Hỏa Thổ Thổ Thủy Thủy Mộc VTS của Nhật Chủ

Show More

Related Articles

Back to top button
Close