Phần mềm

phần mềm quản lý thư viện access

Đang xem: Phần mềm quản lý thư viện access

Gửi tin nhắn | Báo tài liệu vi phạm
Kích thước tài liệu: – Tự động – 800 x 600 400 x 600 Đóng
Xem toàn màn hình Thêm vào bộ sưu tập
Tải xuống (.doc) 1,328 (5 trang)

Tài liệu liên quan

BÀI TẬP ACCESS – QUẢN LÝ THƯ VIỆN
BÀI TẬP ACCESS – QUẢN LÝ THƯ VIỆN 5 44,511 1,328

bài tập access – quản lý bán hàng 2 16,698 350

■ Bài tập Access ■ Quản lý hàng hóa 35 926 4

Bài tập lớn QUẢN LÝ SINH VIÊN THEO HỆ THỐNG TÍN CHỈ 23 91 0

Bài tập 1 quản lý sinh viên 2 3,453 64

BÀI TẬP MÔN QUẢN LÝ HỌC VIÊN 3 1,421 13

BÀI tập lớn QUẢN lý SINH VIÊN 23 1,316 0

BÀI tập lớn ,QUẢN lý SINH VIÊN TRONG SQL 23 2,043 18

Xem thêm: Top 10 Phần Mềm Nghe Nhạc Lossless Hay Nhất Free, Phần Mềm Nghe Nhạc Lossless Hay Nhất Free

Bài tập thực hành quản lý cơ sở dữ liệu quản lý thư viện 8 494 6

Bài tập Hệ quản trị CSDL – quản lý thư viện doc 11 3,887 108
Toàn tập sử dụng và tuỳ biến mạng xã hội Facebook : Quản lý thư viện hình pot
Toàn tập sử dụng và tuỳ biến mạng xã hội Facebook : Quản lý thư viện hình pot 11 419 0
phân tích thiết kế hệ thống thông tin trong bài toán quản lý thư viện dựa trên microsoft visual basic
phân tích thiết kế hệ thống thông tin trong bài toán quản lý thư viện dựa trên microsoft visual basic 54 425 0

Xây dựng chương trình quản lý thư viện bằng Access 64 493 2

Xây dựng chương trình quản lý thư viện Dùng Access 54 440 0
Đặc tả yêu cầu theo chuẩn IEEE 8301984 và áp dụng cho bài toán Quản lý thư viện
Đặc tả yêu cầu theo chuẩn IEEE 8301984 và áp dụng cho bài toán Quản lý thư viện 22 150 0

MÔ HÌNH DỮ LIỆU ER CHO BÀI QUẢN LÝ THƯ VIỆN 2 16,012 222
Xây dựng hệ thống quản lý thư viện đa ngôn ngữ phục vụ tra cứu trên mạng diện rộng.
Xây dựng hệ thống quản lý thư viện đa ngôn ngữ phục vụ tra cứu trên mạng diện rộng. 5 927 16

Phân tích hệ thống thông tin đề tài quản lý thư viện sách 24 744 3

XÂY DỰNG WEBDATABASE CHO QUẢN LÝ THƯ VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC THUỶ SẢN 19 612 3

Tài liệu Phân tích hệ thống thông tin : Đề tài quản lý thư viện sách pptx 24 757 3

Xem thêm: E Quên Tài Khoản Google Đồng Bộ Hóa Mật Khẩu Giữa Các Thiết Bị

Bài tập 3 : Quản lý thư việnCâu 1.Tạo cơ sở dữ liệu với tên QUANLYTHUVIEN.MDB trong ổ đĩa CCâu 2.Thiết kế cấu trúc các bảng như sau :Bảng T_BANDOC(MaBD (T;4), TENBD (T ;30) ; NGAYSINH(D,Short date) ; GIOITINH(Y/N) ; DOITUONG(T ;4) ; DIACHI(T ;50) ; SODT(T ;11).Bảng T_LOAISACH(Maloai (T;4), Tenloai (T ;50) ; Tengia(T ;4)Bảng T_SACH(Masach (T;4), Tensach (T;50) ; maloai(T ;4) ; ngankesach(T,4) ; Dongia(N,double).Bảng T_MUONSACH (Mabd (T;4); MASACH(T;4);NGAYMUON(D ;Short date) ; NGAYTRA(D ;Short date) Bài tập 3 : Quản thư viện Câu 1. Tạo cơ sở dữ liệu với tên QUANLYTHUVIEN.MDB trong ổ đĩa C Câu 2. Thiết kế cấu trúc các bảng như sau :  Bảng T_BANDOC(MaBD (T;4), TENBD (T ;30) ; NGAYSINH(D,Short date) ; GIOITINH(Y/N) ; DOITUONG(T ;4) ; DIACHI(T ;50) ; SODT(T ;11).  Bảng T_LOAISACH(Maloai (T;4), Tenloai (T ;50) ; Tengia(T ;4)  Bảng T_SACH(Masach (T;4), Tensach (T;50) ; maloai(T ;4) ; ngankesach(T,4) ; Dongia(N,double).  Bảng T_MUONSACH (Mabd (T;4); MASACH(T;4);NGAYMUON(D ;Short date) ; NGAYTRA(D ;Short date) Câu 3. Tạo liên kết các bảng như sau Câu 4. Nhập liệu cho các bảng như sau: Câu 5. Tạo các truy vấn thực hiện các yêu cầu sau a. Thể hiện thông tin về việc mượn trả sách của bạn đọc gồm các thông tin sau : MABD; MASACH; NGAYMUON; NGAYTRA; GHICHU, trong đó GHICHU là quá hạn nếu số ngày mượn sách quá 30 ngày, ngược lại thì để trống. b. Thể hiện thông tin bạn đọc nào mượn nhiều sách nhất : MABD; TENBD; DIACHI; TSSACH. c. Thể hiện thông tin về tiền phạt vì mượn sách quá hạn : MABD; MASACH; SONGAYMUON; TIENPHAT (chỉ thể hiện những người mượn quá hạn); biết TIENPHAT=5%dongia sách*songayquahan(Ví dụ mượn 35 ngày thì quá hạn là 5 ngày) d. Hãy cho biết sách nào chưa được cho mượn : MASACH; TENSACH; MALOAI; NGANKESACH Câu 6. Tạo F_MUONTRASACH như sau Yêu cầu 1. Hình thức đúng quy định. 2. Các nút lệnh hoạt động đúng chức năng; nút xóa có cảnh bảo tiếng Việt như hình bên 3. Các công thức hoạt động chính xác; số liệu tự động cập nhật khi số liệu trên form con thay đổi. 4. MABD không được trùng lặp; không được để trống khi nhập dữ liệu Câu 7. Tạo R_PHIEUTHONGBAO như sau HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP 3 Câu 1 : Thiết kế bảng dữ liệu : − Bảng T_BANDOC : Với MABD chọn Require = YES; Index = Yes, no duplicate. (đặt khóa MABD) − Bảng T_LOAISACH : Với MALOAI chọn Require = YES; Index = Yes, no duplicate. (đặt khóa MALOAI) − Bảng T_SACH với MASACH chọn Require = YES; Index = Yes, no duplicate. (đặt khóa MASACH). − Bảng T_MUONSACH với MABD chọn Require = YES; Index = Yes, duplicated, OK; . MASACH chọn Require = YES; Index = Yes, duplicated, OK; (đặt khóa MABD; MASACH). Câu 2 : Tạo mối quan hệ : Chọn bảng T_SACH, R.click chọn design view  thiết lập chế độ lookup cho field MALOAI. Chọn bảng T_MUONSACH, R.click chọn design view  thiết lập chế độ lookup cho field MABD; MASACH Câu 3: Nhập dữ liệu Nhập theo trình tự : T_BANDOC; T_LOAISACH T_SACHT_MUONSACH Câu 4: Tạo truy vấn a. Truy vấn 1 : đưa bảng T_MUONSACH vào tham gia truy vấn, Tạo truy vấn theo hình sau : Ghichu: IIf(()>30;"quá hạn";"") b. Truy vấn 2 : xem hình sau, c. Tạo truy vấn như hình sau d. Thực hiện truy vấn như hình bên (lưu ý phần khoanh tròn trong hình.) SONGAYMUON: TIENPHAT: IIf(>30;(-30)*;0) e. Đưa bảng T_SACH vào tham gia truy vấn  chọn cà field cần thiết đưa vào truy vấn  tại phần CREATERIA của field MASACH nhập dòng lênh sau : Not In (select masach from T_muonsach) Câu 5 : Tạo form F_MUONTRASACH a. Click create form by using wizard  lần lượt chọn các field MABD, TENBD, NGAYSINH, DIENTHOAI, DIACHI từ bảng T_BANDOC; các field của form con được chọn từ Query1  Click Next  kiểm tra dạng main subform & các field chọn theo yêu cầu  click Next  click Next  Chọn kiểu Industrial  click next  đặt tên form là F_MUONTRASACH , đặt tên cho form phụ là MUONTRASACH SUBFORM click finish  Về chế độ design view  sửa đổi thiết kế lại giống như trong bài . b. Tạo các nút lệnh cần thiết trên form con. Riêng nút xóa thực hiện như sau : vẽ nút lệnh trên form  click nút cancel để từ chối sự trợ giúp  double click nút lệnh  Chọn Event Chọn On Click  click vào nút .  chọn Macro Builder  OK  đặt tên cho Macro là canhbao  OK Click View  Conditions  nhập và trình bày Macro như hình vẽ sau  Click save  trở về cửa sổ tạo form. c. Trên form con tạo textbox, nhập các công thức sau : =COUNT() (dùng để tính tổng số sách); =SUM(IIF(= “QUÁ HẠN”;1;0))(Tính số sách quá hạn);  đặt tên cho textbox là tongsub, quahansub  save  tạo 2 textbox tương ứng trên form chính dán các nhãn : TỔNG SỐ SÁCH; SỐ SÁCH QUÁ HẠN và lấy kết quả từ 2 textbox tương ứng trên form con đưa qua form chính như đã học. d. Lần lượt tạo 2 macro đáp ứng yêu cầu như sau − Tạo macro kiểm tra tính không rỗng của MABD khi nhập : D.click textbox MABD  chọn thẻ Event  Chọn dòng lệnh ON EXIT  click nút lệnh Builder (nút .)  chọn macro  đặt tên macro là khongrong  enter  click menu view chọn condition  thực hiện macro qua 2 bước như 2 hình sau : BƯỚC 1 BƯỚC 2 − Tạo macro kiểm tra tính không TRÙNG LẶP của MABD khi nhập : D.click textbox MSTK  chọn thẻ Event  Chọn dòng lệnh BEFORE UPDATE  click nút lệnh Builder (nút .)  chọn macro  đặt tên macro là trunglap  enter  click menu view chọn condition  thực hiện macro như hình bên : Câu 4 : Tạo báo cáo R_BAOCAO a. Click create REPORT by using wizard  lần lượt chọn các field MABD, TENBD, NGAYSINH, DIENTHOAI, DIACHI từ bảng T_BANDOC; các field của report con được chọn từ Query1  Click Next  click Next  Chọn kiểu Align Left 1  CLick Next  Chọn hình thức Bold  đặt tên cho report R_PHIEUTHONGBAO  Click Finish b. Trở về cửa sổ design trình bày report như hình sau =Count() =Sum(IIf(="quá hạn";1;0)) Textbox chứa công thức : =IIf(>0;"Xin vui lòng gửi lại " & & " quyển sách đã quá hạn mượn.";"") . Bài tập 3 : Quản lý thư viện Câu 1. Tạo cơ sở dữ liệu với tên QUANLYTHUVIEN.MDB trong ổ. trống khi nhập dữ liệu Câu 7. Tạo R_PHIEUTHONGBAO như sau HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP 3 Câu 1 : Thiết kế bảng dữ liệu : − Bảng T_BANDOC : Với MABD chọn Require

Related Articles

Back to top button
Close
Close