Phần mềm

Phần Mềm Triển Khai Gò Hàn, download Phần Mềm Triển Khai Hình Gò

MỤC LỤC VĂN BẢN

*

BỘ LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI ——–

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc —————

Số: 1629/LĐTBXH-QĐ

Hà Nội, ngày 26 tháng 12 năm 1996

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ LAOĐỘNG – THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI SỐ 1629/LĐTBXH-QĐ NGÀY 26 THÁNG 12 NĂM 1996 VỀ VIỆCBAN HÀNH TẠM THỜI DANH MỤC NGHỀ, CÔNG VIỆC NẶNG NHỌC, ĐỘC HẠI, NGUY HIỂM VÀ ĐẶCBIỆT NẶNG NHỌC, ĐỘC HẠI, NGUY HIỂM

BỘ TRƯỞNG BỘ LAO ĐỘNG – THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

Sau khi có ý kiến thoả thuận của Bộ Y tế tạicông văn số 10407/VS ngày 26 tháng 12 năm 1996.

Đang xem: Phần mềm triển khai gò hàn

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1.– Ban hànhkèm theo Quyết định này Bản danh mục tạm thời: “Nghề, công việc nặng nhọc,độc hại, nguy hiểm” và “Nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại,nguy hiểm”.

Điều 2.– Người lao độnglàm các nghề, công việc nói ở Điều 1, được hưởng các chế độ bảo hộ lao động, tiềnlương và bảo hiểm xã hội quy định tại Bộ luật lao động và các văn bản hướng dẫnthi hành.

Lê Duy Đồng

(Đã ký)

DANH MỤC

NGHỀ, CÔNG VIỆC ĐẶC BIỆT NẶNG NHỌC, ĐỘC HẠI, NGUY HIỂM(Kèm theo Quyết định số 1629/LĐTBXH-QĐ ngày 26 tháng 12 năm 1996)

I. CƠ KHÍ – LUYỆN KIM

Số TT

Tên nghề hoặc công việc

Đặc điểm về điều kiện lao động của nghề, công việc

Điều kiện lao động loại V

1

Nấu đúc phôi nhôm, đồng để cán dây điện

Công việc nặng nhọc, tư thế lao động gò bó, chịu tác động của nóng, hơi khí độc

2

Nấu luyện ăngtimon bằng lò phản xạ

Làm việc trong điều kiện nhiệt độ cao, tiếp xúc với As, CO, SiO2, Sb.

3

Nấu, luyện thiếc có Asen bằng lò phản xạ

Thường xuyên tiếp với nhiệt độ cao, As, CO, SiO2, Sb.

4

Thiêu khử khí asen, lưu huỳnh trong quặng thiếc, quặng ăngtimon.

Thường xuyên tiếp xúc với nhiệt độ cao, As, CO, SiO2, chì và Sb.

5

Luyện quặng chì.

Làm việc trong điều kiện nhiệt độ cao, tiếp xúc với As, CO, SiO2, chì và Sb.

6

Tuyển nổi quặng kim loại mầu, thuỷ luyện kim loại (hoà, tách, ngâm, chiết)

Thường xuyên tiếp xúc với hoá chất độc H2SO4, CuSO4, ZnSO4, Clo và Sb.

7

Nấu luyện ZnO thành bột bằng lò phản xạ, lò quay

Thường xuyên tiếp xúc với nhiệt độ cao, Pb, CO, ZnO.

8

Vận hành, sửa chưa thiết bị thu bụi kim loại mầu trong buồng bụi tĩnh điện ZnO.

Thường xuyên làm việc trong điều kiện nhiệt độ vao, tiếp xúc với hơi chì,

9

Nấu rót kim loại.

Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của nóng và hơi khí độc.

10

Nung, đúc liên tục phôi cán thép.

Công việc nặng nhọc,chịu tác động của nóng, ồn, bụi.

II. ĐỊA CHẤT

Số TT

Tên nghề hoặc công việc

Đặc điểm về điều kiện lao động của nghề, công việc

Điều kiện lao động loại VI

1

Đào hào, giếng,lò địa chất trong vùng mỏ phóng xạ.

Lao động ngoài trời, công việc thủ công rất nặng nhọc, nguy hiểm, tư thế lao động gò bó, thường xuyên chịu tác động của phóng xạ.

2

Địa vật lý hàng không.

Công việc rất nguy hiểm, chịu tác động của tiếng ồn cao, rung mạnh.

3

Khoan tay, khoan máy trong vùng mỏ phóng xạ

Làm việc ngoài trời, nơi làm việc lầy lội,công việc nặng nhọc, chịu tác động thường xuyên của phóng xạ.

Điều kiện lao động loại V

4

Đo carôta lỗ khoan.

Công việc rất nguy hiểm, vì phải tiếp xúc với nguồn phóng xạ hở cường độ rất lớn.

5

Lộ trình lập bản đồ địa chất, địa chất thuỷ văn, địa vật lý, quan tắc địa chất thuỷ văn, tìm kiếm khoáng sản vùng phóng xạ hoặc núi cao, biên giới, hải đảo.

Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, phải đi lại nhiều ở vùng núi cao nhiều dốc, chịu tác động của phóng xạ.

6

Khảo sát, lấy mẫu quặng, mẫu phóng xạ trong các công trình (hào,lò,giếng)

Làm việc ở vùng núi cao, nơi làm việc chật hẹp, tư thế lao động gò bó, chịu tác động của phóng xạ.

7

Khảo sát địa vật lý vùng phóng xạ.

Làm việc ngoài trời ở vùng núi cao, đi lại nhiều, chịu tác động của phóng xạ.

8

Đào hào, giếng, lò địa chất.

Công việc thủ công, nặng nhọc, nguy hiểm nơi làm việc chật hẹp, tư thế lao động gò bó.

9

Gia công, phân tích mẫu quặng phóng xạ.

Thường xuyên tiếp xúc với hoá chất độc mạnh và phóng xạ.

10

Lấy mẫu, đãi mẫu trọng sa

Làm việc ngoài trời,công việc thủ công nặng nhọc, tư thế lao động gò bó, phải đi lại nhiều.

11

Phân tích mẫu địa chất bằng phương pháp Rơnghen, nhiễu xa, phương pháp khối cho phổ đồng vị phóng xạ và phương pháp microzon hiển vi điện tử quét.

Thường xuyên chịu tác động của phóng xạ và điện từ trường vượt tiêu chuẩn phép nhiều lần.

12

Phân tích mẫu địa chất bằng quang phổ plasma (ICP)

Thường xuyên tiếp xúc với điện từ trường và các axit mạnh như: HF, HCL, H2SO4, HNO3.

13

Trắc địa địa hình,trắc địa công trình địa chất vùng núi cao, biên giới, hải đảo.

Làm việc ngoài trời ở các vùng địa hình khó khăn, phức tạp, công việc nặng nhọc.

14

Khảo sát địa chất, trắc địa, địa vật lý, địa chất thuỷ văn trên biển.

Công việc nặng nhọc, chịu tác động của sóng gió, ồn và rung.

15

Khoan tay địa chất

Công việc thủ công, nặng nhọc, tư thế lao động gò bó, nơi làm việc lầy lội, bẩn thỉu, khi khoan dưới sông, biển phải ngâm nước suốt ca làm việc.

III. HOÁ CHẤT

Số TT

Tên nghề hoặc công việc

Đặc điểm về điều kiện lao động của nghề, công việc

Điều kiện lao động loại VI

1

Hàn chì trong thùng tháp kín.

Nơi làm việc chật hẹp, tư thế lao động gò bó, chịu tác động của nóng và hơi chì nồng độ rất cao.

2

Sản xuất hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật các loại.

Công việc nặng nhọc, tiếp xúc với các loại hoá chất độc mạnh.

Điều kiện lao động loại V

3

Vận hành lò khí hoá than trong công nghệ sản xuất phân đạm

Làm việc trên sàn cao, công việc nặng nhọc, độc hại, tiếp xúc CO vượt tiêu chuẩn cho phép nhiều lần.

4

Sửa chữa hệ thống lò khí hoá than trong công nghệ sản xuất phân đạm.

Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, tư thế lao động gò bó, tiếp xúc CO.

5

Tổng hợp amôniắc (NH3) trong công nghệ sản xuất phân đạm.

Độc hại, nguy hiểm, thường xuyên tiếp xúc NH3 nồng độ cao.

6

Vận hành máy nén cao áp trong công nghệ sản xuất phân đạm.

Công việc nguy hiểm, tiếp xúc ồn, NH3 nồng độ cao.

7

Vận hành bơm trung cao áp amôniắc và phân giải urê.

Công việc nguy hiểm, căng thẳng thần kinh tâm lý, tiếp xúc với NH3.

8

Cô đặc, tạo hạt và khống chế tập trung urê.

Tiếp xúc với các loại hoá chất độc.

9

Sản xuất axít salixilic, HNO3, H3PO4.

Thường xuyên tiếp xúc với các loại hoá chất độc mạnh.

10

Trung hoà supe lân.

Thường xuyên tiếp xúc với bụi và hoá chất độc mạnh.

11

Vận hành hệ thống tháp rửa khí nguyên liệu.

Công việc độc hại, thường xuyên tiếp xúc với SO2, SO3 và H2SO4.

12

Sấy hấp thụ khí SO2 và SO3 trong sản xuất axít SO2.

Thường xuyên tiếp xúc với H2SO4, SO3, H2SO4.

13

Vận hành thiết bị tiếp xúc trong công nghệ sản xuất axít H2SO4.

Tiếp xúc với SO2, SO3.

14

Sản xuất ôxít sắt trong khu vực sản xuất supe phốt phát.

Tiếp xúc nóng, bụi Fe2SO3 và hoá chất độc.

15

Trích ly axít H3PO4 từ supe lân

Tiếp xúc với bụi và các hợp chất chứa Flo.

16

Vận hành tời nạp liệu lò cao sản xuất phân lân nung chảy.

Độc hại, tiếp xúc CO, CO2, H2S.

17

Ra liệu lò cao sản xuất phân lân nung chảy.

Tiếp xúc với CO, Fluor và nhiệt độ cao.

18

Vận hành hệ thống tháp hấp thụ khí thải lò cao sản xuất phân lân nung chảy.

Tiếp xúc khí độc HF, SiF4, sữa vôi, xỉ lò.

19

Vận hành lò đốt gió nóng (CO) trong công nghệ sản CO, xuất phân lân nung chảy.

Công việc nặng nhọc, tiếp xúc khí độc nhiệt độ cao.

20

Sản xuất phụ gia thuốc trừ sâu

Chịu tác động của bụi độc, SiO2 và các ôxít kim loại.

21

Hoá lỏng, đóng bình Clo; sản xuất axít HCL tinh khiết.

Tiếp xúc với Clo, axít HCL rất độc.

22

Xử lý Clo thừa.

Độc hại, tiếp xúc với khí Clo rất độc.

23

Nghiền sàng, sấy, xử lý nguyên liệu thuốc bọc que hàn.

Công việc nặng nhọc, tiếp xúc với nóng, bụi SiO2, Silic và chất độc mạnh Na2SiF6…

24

Cân phối liệu, trộn khô thuốc bọc que hàn.

Tiếp xúc với hoá chất độc.

25

Sấy, nghiền, đóng bao quặng mangan.

Tiếp xúc với nóng, ồn và bụi mangan nồng độ cao.

26

Vận hành băng tải xích và băng tải cao su dưới hầm nhà máy tuyển apatít.

Làm việc dưới hầm sâu, ẩm ướt, thiếu ánh sáng, thiếu không khí, chịu tác động của ồn, bụi nồng độ cao.

27

Vận hành máy sàng GHIT trong nhà máy tuyển quặng apatít.

Làm việc dưới hầm, ẩm ướt, chịu tác động của ồn, bụi.

28

Vận hành máy đập hàm, đập búa dưới hầm nhà máy tuyển quặng apatít.

Làm việc dưới hầm sâu, âm ướt, chịu tác động của bụi và ồn cao.

29

Vận hành máy bơm bùn dưới hầm sâu

Làm việc dưới hầm sâu, thiếu ánh sáng, lầy lội, ẩm ướt, công việc rất nặng nhọc, tư thế lao động gò bó.

30

Hàn chì trong công nghệ sản xuất hoá chất.

Tiếp xúc hơi chì nồng độ cao.

31

Sửa chữa lò, thùng tháp trong công nghệ sản xuất hoá chất.

Nơi làm việc chật hẹp, công việc nặng nhọc, tư thế lao động gò bó, chịu tác động của nhiệt độ cao và hoá chất mạnh.

32

Bốc xếp, vận chuyển than đen thủ công.

Công việc thủ công, nặng nhọc, tiếp xúc với bụi than (bụi hô hấp) nồng độ rất cao.

33

Sửa chữa, nạo vét cống ngầm trong nhà máy hoá chất.

Công việc thủ công, rất nặng nhọc, tư thế lao động gò bó, thường xuyên tiếp xúc với các chất phế thải và hoá chất độc hại.

34

Sản xuất hợp chất crôm.

Thường xuyên tiếp xúc với hoá chất độc mạnh.

IV. VẬN TẢI

Số TT

Tên nghề hoặc công việc

Đặc điểm về điều kiện lao động của nghề, công việc

Điều kiện lao động loại VI

1

Sĩ quan máy, thợ máy, thợ điện tàu viễn dương, tàu ven biển vận tải hàng hoá, xăng, dầu…

Công việc rất nặng nhọc, nguy hiểm, nơi làm việc chật hẹp, tư thế lao động gò bó, chịu tác động nóng, rung và ồn.

2

Lái xe vận tải chuyên dùng, có trọng tải từ 60 tấn trở lên.

Công việc nặng nhọc, nguy hiểm chịu tác động của ồn, rung và bụi.

Điều kiện lao động loại V

3

Sĩ quan boong, sĩ quan điện, vô tuyến điện, thuỷ thủ, cấp dưỡng, phục vụ, bác sĩ, quản trị trưởng trên tàu viễn dương, tàu ven biển vận tải hàng hoá, xăng, dầu…

Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của sóng gió, ồn và rung.

4

Lái xe ôtô chở khách từ 80 ghế trở lên.

Công việc nguy hiểm, căng thẳng thần kinh tâm lý, chịu tác động của ồn và rung.

5

Máy trưởng, thợ máy phà tự hành, ca nô lai dắt phà và tàu sông có công suất từ 90 CV trở lên.

Nơi làm việc chật hẹp, chịu tác động của ồn, rung, nóng, thường xuyên tiếp xúc với xăng, dầu, tư thế lao động gò bó.

V. XÂY DỰNG GIAO THÔNG VÀKHO TÀNG, BẾN BÃI

Số TT

Tên nghề hoặc công việc

Đặc điểm về điều kiện lao động của nghề, công việc

Điều kiện lao động loại VI

1

Thợ lặn công trình.

Công việc rất nặng nhọc, nguy hiểm, tư thế lao động gò bó, chịu tác động của áp suất cao.

2

Quản lý và khai thác đèn biển trên quần đảo Trường Sa.

Thường xuyên chịu tác động của sóng, gió, ồn và khí hậu khắc nghiệt.

Điều kiện lao động loại V

3

Kích kéo lắp dầm thép trên cao

Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của rung và ồn.

4

Đổ bê tông, xây mố, trụ cầu.

Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của ồn và rung.

5

Gia công cọc, ván thép; lao lắp nâng hạ dầm cầu.

Công việc rất nặng nhọc,nguy hiểm,chịu tác động của ồn và rung.

6

Phun cát tẩy rỉ

Làm việc ngoài trời, công việc nặng nhọc, chịu tác động của ồn, rung, bụi nồng độ rất cao.

7

Vận hành máy đóng cọc xây dựng công trình.

Làm việc ngoài trời, công việc nặng nhọc, nguy hiểm, tiếp xúc dầu mỡ, ồn, tư thế làm việc gò bó.

8

Lái cẩu nổi thi công cầu và lao lắp dầm cầu.

Làm việc ngoài trời, công việc nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của tiếng ồn cao.

9

Tán đinh ri vê kết cấu thép.

Làm việc ngoài trời, công việc nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của ồn, rung, nóng, khí CO và CO2.

10

Khoan nhồi bê tông tạo cọc móng trụ cầu; vận hành máy tạo vữa Ben-tô-nít vào lỗ khoan cọc nhồi.

Làm việc ngoài trời, công việc thủ công nặng nhọc, tư thế lao động gò bó, luôn tiếp xúc với hoá chất và ồn.

11

Làm việc dưới móng trụ cầu trong vòng vây cọc, ván thép

Làm việc ngoài trời, công việc nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của tiếng ồn.

12

Pha chế sơn và phun sơn dầm cầu.

Tiếp xúc hoá chất độc hại, tư thế lao động gò bó.

13

Hàn đối đầu các dầm cầu thép.

Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, căng thẳng thần kinh tâm lý, thường xuyên tiếp xúc hơi khí độc.

14

Sử dụng máy quang tuyến X chụp mối hàn dầm cầu, mặt cầu thép.

Làm việc ngoài trời, tư thế lao động gò bó, chịu tác động trực tiếp của tia Rơn ghen.

15

Đào đất, đá hạ giếng chìm bằng thủ công.

Lao động thủ công, nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của bụi và ồn.

16

Phá đá, phá trụ cầu, phá dầm cầu dưới nước.

Công việc nặng nhọc, nguy hiểm.

17

Vận hành máy trộn bê tông nhựa nóng (không có buồng điều khiển).

Chịu tác động của nhiệt độ cao, ồn, rung mạnh, hơi khí độc và bụi nhiều.

18

Cấp nhựa cho máy nấu nhựa bằng thủ công.

Rất nặng nhọc, độc hại và nóng.

19

Nấu, tưới nhựa nóng vá láng mặt đường bằng thủ công.

Nặng nhọc, thường xuyên tiếp xúc với hơi, khí, bụi độc và bức xạ nhiệt.

20

Xây dựng, lắp ráp, sửa chữa thiết bị, công trình hải đăng, đèn đảo.

Công việc thủ công, nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của sóng, gió.

21

Quản lý và khai thác đèn biển trên các đảo và cửa biển.

Chịu tác động của sóng, gió và khí hậu khắc nghiệt.

22

Gạt than, phân bón rời dưới hầm tàu biển, tàu sông, xà lan.

Nơi làm việc chật hẹp,thiếu dưỡng khí, công việc thủ công, nặng nhọc, tư thế lao động gò bó.

23

Thợ lặn căn kê tàu.

Lao động nặng nhọc, nguy hiểm, tư thế lao động gò bó.

24

Sơn, cạo rỉ đáy tàu.

Lao động nặng nhọc, tư thế lao động gò bó, nơi làm việc thiếu dưỡng khí, hôi thối.

25

Khảo sát, kiểm tra, thông báo luồng cửa sông, cửa biển.

Thường xuyên làm việc ngoài trời, trên sông nước, môi trường hôi thối, bẩn thỉu.

26

Thắp đèn ở các phao trên luồng hàng hải, cửa sông, vùng hồ, dọc theo các sông có vận tải thuỷ.

Làm việc ngoài trời, nguy hiểm, chịu tác động của sóng gió, rung lắc, tư thế lao động gò bó.

VI. XÂY DỰNG (XÂY LẮP)

Số TT

Tên nghề hoặc công việc

Đặc điểm về điều kiện lao động của nghề, công việc

Điều kiện lao động loại VI

1

Vận hành máy khoan trong hầm.

Làm việc trong hầm kín, thiếu dưỡng khí, công việc nặng nhọc, nguy hiểm, tư thế lao động gò bó, thường xuyên chịu tác động của ồn, rung và bụi đá.

2

Nổ mìn trong hầm.

Công việc nặng nhọc, rất nguy hiểm, chịu tác động của ồn, bụi và NO2.

Điều kiện lao động loại V

3

Vận hành các loại xe, máy thi công, xây lắp trong hầm.

Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, thường xuyên chịu tác động của tiếng ồn,rung, bụi.

4

Vận hành, lắp ráp, sửa chữa các loại máy, thiết bị phục vụ thi công, xây lắp trong hầm.

Công việc nguy hiểm, làm việc trong môi trường ồn, bụi nhiều.

5

Chuyên xây lắp thủ công trong hầm.

Công việc thủ công, nặng nhọc, nguy hiểm, chịu ảnh hưởng của ồn và bụi.

6

Xây lắp, sửa chữa lớn thế từ 110 KV trở lên.

Công việc rất nặng nhọc, nguy hiểm, đường dây, cột điện cao tư thế lao động gò bó.

7

Hàn điện, hàn hơi trong hầm.

Nơi làm việc chật hẹp,thiếu ánh sáng, thiếu khí, tư thế lao động gò bó, chịu tác động của khí độc.

VII. VỆ SINH MÔI TRƯỜNG ĐÔTHỊ

Số TT

Tên nghề hoặc công việc

Đặc điểm về điều kiện lao động của nghề, công việc

Điều kiện lao động loại VI

1

Nạo vét bùn cống ngầm đô thị.

Công việc thủ công, nặng nhọc, hôi thối, thiếu ánh sáng, thiếu dưỡng khí.

Điều kiện lao động loại V

2

Chôn, cất mồ mả.

Công việc rất nặng nhọc, độc hại, căng thẳng thần kinh tâm lý.

3

Nạo vét bùn cống ngang.

Thường xuyên tiếp xúc với nước bẩn, hôi thối, thiếu ánh sáng, thiếu dưỡng khí.

4

Xây lắp, sửa chữa cống ngầm.

Công việc nặng nhọc, tiếp xúc với nước bẩn, hôi thối.

5

Thu dọn, cải tạo hố xí hai ngăn và hố xí thùng.

Công việc nặng nhọc, tiếp xúc với chất thải hôi thối, bẩn thỉu.

6

Xúc, san bãi rác.

Công việc nặng nhọc, thường xuyên làm việc trong môi trường ô nhiễm nặng.

7

Chế biến rác.

Thường xuyên làm việc trong môi trường ô nhiễm.

8

Hạ cây, chặt cành.

Làm việc trên cao nguy hiểm, công việc thủ công, nặng nhọc.

VIII. SẢN XUẤT XI MĂNG

Số TT

Tên nghề hoặc công việc

Đặc điểm về điều kiện lao động của nghề, công việc

Điều kiện lao động loại V

1

Vận hành lò nung luyện clinker (lò đứng)

Công việc thủ công, nặng nhọc, chịu tác động của nóng, bụi và hơi khí độc.

2

Đóng bao xi măng thủ công

Công việc nặng nhọc, thường xuyên tiếp xúc với nóng, bụi nồng độ rất cao.

3

Cào, rửa gầm máy nghiền bùn.

Công việc thủ công, nặng nhọc, chịu tác động của tiếng ồn, thường xuyên ngâm mình dưới nước bẩn.

4

Pha, bổ đá hộc

Làm việc ngoài trời, công việc thủ công, rất nặng nhọc.

IX. SẢN XUẤT GẠCH, GỐM, SỨ,ĐÁ, CÁT, SỎI, KÍNH XÂY DỰNG

Số TT

Tên nghề hoặc công việc

Đặc điểm về điều kiện lao động của nghề, công việc

Điều kiện lao động loại V

1

Đốt lò vôi, ra lò vôi và chọn vôi nóng (lò thủ công).

Làm việc trên lò cao, công việc thủ công, nặng nhọc, chịu tác động của nóng và bụi độc.

2

Tháo, đổ xi măng vào máy trộn bê tông.

Công việc thủ công, rất nặng nhọc, chịu tác động của bụi xi măng nồng độ rất cao.

3

Cắt, mài đá hoa Granito, đá ốp lát

Công việc nặng nhọc, chịu tác động của ồn, rung và bụi.

4

Phun cát làm mờ kính

Làm việc trong môi trường bụi nhiều, chịu tác động của ồn, rung.

5

Vận hành máy đập, nghiền nguyên liệu sản xuất gạch lửa

Chịu tác động tiếng ồn cao, bụi có nồng độ SiO2 rất cao.

X. SẢN XUẤT THUỐC LÁ

Số TT

Tên nghề hoặc công việc

Đặc điểm về điều kiện lao động của nghề, công việc

Điều kiện lao động loại V

1

Vận chuyển, bốc xếp thuốc lá thủ công.

Công việc thủ công, rất nặng nhọc, tư thế lao động gò bó, thường xuyên tiếp xúc với nicotin, bụi, nấm mốc.

2

Phun hương liệu (mentol).

Làm việc trong phòng kín, hẹp, tiếp xúc trực tiếp với mentol nồng độ cao và nicotin.

XI. SẢN XUẤT GIẤY

Số TT

Tên nghề hoặc công việc

Đặc điểm về điều kiện lao động của nghề, công việc

Điều kiện lao động loại V

1

Vận hành, sửa chữa máy điện giải và kiểm nghiệm xút-clo

Công việc nặng nhọc, độc hại, thường xuyên tiếp xúc với bụi amiăng và hoá chất độc hại.

2

Vận hành lò hơi thu hồi (đốt bằng dịch đen).

Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, thường xuyên tiếp xúc với hoá chất độc.

3

Xúc, vận chuyển, cấp vôi bột thủ công để điều chế dịch vôi.

Công việc thủ công, nặng nhọc, thường xuyên tiếp xúc với bụi vôi vượt tiêu chuẩn cho phép nhiều lần.

XII. DƯỢC

Số TT

Tên nghề hoặc công việc

Đặc điểm về điều kiện lao động của nghề, công việc

Điều kiện lao động loại V

1

Sản xuất cao thuốc phiện và các dẫn xuất từ cao thuốc phiện.

Công việc nặng nhọc, thường xuyên tiếp xúc với thuốc phiện và các hoá chất độc, nóng.

2

Sản xuất Ete.

Công việc nguy hiểm, thường xuyên tiếp xúc với Ete, thuỷ ngân, cồn, a xít, ảnh hưởng thần kinh.

3

Sản xuất các sản phẩm hoá dược có sử dụng dung môi hữu cơ.

Điều kiện làm việc nặng nhọc, chịu ảnh hưởng của nóng, hoá chất độc mạnh, nguy hiểm.

4

Sản xuất nguyên liệu kháng sinh.

Công việc nặng nhọc, thường xuyên tiếp xúc với nóng, hoá chất độc, dễ gây dị ứng và gây kháng thuốc.

5

Sản xuất artemisinin và các dẫn xuất.

Công việc nặng nhọc, thường xuyên tiếp xúc với nóng, hoá chất độc mạnh, xăng, gây ảnh hưởng tới sắc tố da.

6

Chuyên bào chế sản xuất thuốc độc bảng A, B.

Công việc nặng nhọc, chịu ảnh hưởng của độc dược, dung môi hữu cơ, vô cơ, nóng, bụi, ồn.

7

Chuyên xay, rây, pha chế các loại thuốc: kháng sinh, hoóc môn, hướng tâm thần, gây nghiện, thuốc sốt rét.

Thường xuyên tiếp xúc với chất độc gây kháng thuốc, di ứng, ảnh hưởng thần kinh.

XIII. LÂM NGHIỆP

Số TT

Tên nghề hoặc công việc

Đặc điểm về điều kiện lao động của nghề, công việc

Điều kiện lao động loại V

1

Điều tra quy hoạch ở vùng núi cao, rừng sâu và hải đảo.

Chuyên đi lưu động trên các địa hình hiểm trở, công việc nặng nhọc, nguy hiểm.

XIV. THUỶ LỢI

Số TT

Tên nghề hoặc công việc

Đặc điểm về điều kiện lao động của nghề, công việc

Điều kiện lao động loại VI

1

Lặn khảo sát các công trình thuỷ lợi.

Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, tư thế lao động gò bó, chịu tác động của áp suất cao.

2

Sĩ quan máy, thợ máy tầu công trình.

Công việc rất nặng nhọc, tư thế lao động gò bó, chịu tác động của nóng, ồn cao và rung mạnh.

3

Vận hành máy cạp lốp dung tích gầu từ 16m3 trở lên.

Xem thêm: Tải Nhạc Chuông Điện Thoại Bàn Miễn Phí Về Máy, Nhạc Chuông Điện Thoại Bàn Cổ Xưa

Công việc rất nặng nhọc, chịu tác động của bụi, ồn cao và rung mạnh, căng thẳng thần kinh tâm lý.

Điều kiện lao động loại V

4

Vận hành, sửa chữa máy bơm điện tại các trạm bơm có từ 5 máy trở lên với tổng công suất trên 100.000 m3/h.

Đi lại liên tục, chịu tác động của tiếng ồn cao, rung kéo dài, tư thế lao động gò bó.

5

Vận hành máy xáng, cạp.

Làm việc ngoài trời, trên sông nước, công việc nặng nhọc, tiếp xúc bụi, ồn, rung và dầu mỡ.

6

Vận hành máy cạp xích có công suất trên 220 CV.

Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, chịu ảnh hưởng của nóng, ồn, rung.

7

Lắp ráp cấu kiện trên cao.

Làm việc ngoài trời, công việc nặng nhọc, nguy hiểm, căng thẳng thần kinh tâm lý.

8

Điều tra, khảo sát quy hoạch các công trình thuỷ lợi.

Thường xuyên lưu động ở vùng sâu, xa xôi hẻo lánh, công việc nặng nhọc.

9

Khoan xử lý thân và nền móng công trình thuỷ lợi.

Công việc nặng nhọc, tư thế lao động gò bó, chịu tác động của ồn, rung và bụi nồng độ rất cao.

XV. ĐỊA CHÍNH

Số TT

Tên nghề hoặc công việc

Đặc điểm về điều kiện lao động của nghề, công việc

Điều kiện lao động loại V

1

Trắc địa cơ bản ở vùng núi cao, rừng sâu, biên giới, hải đảo.

Công việc rất nặng nhọc, nguy hiểm, thường xuyên đo đạc, khảo sát vùng núi cao và hải đảo.

2

Khảo sát, đo đạc bản đồ biên giới và hải đảo.

Công việc rất nặng nhọc, nguy hiểm, thường xuyên đo đạc, khảo sát vùng núi cao và hải đảo.

XVI. KHÍ TƯỢNG THUỶ VĂN

Số TT

Tên nghề hoặc công việc

Đặc điểm về điều kiện lao động của nghề, công việc

Điều kiện lao động loại VI

1

Quan trắc các yếu tố khí tượng hải văn ở quần đảo Trường Sa và Khu vực DK I.

Làm việc ngoài trời, ngày đêm liên tục, nguy hiểm, chịu tác động của sóng, gió.

Điều kiện lao động loại V

2

Quan trắc các yếu tố khí tượng hải văn ở các đảo còn lại.

Làm việc ngoài trời, ngày đêm liên tục, nguy hiểm.

XVII. KHOA HỌC – CÔNG NGHỆ

Số TT

Tên nghề hoặc công việc

Đặc điểm về điều kiện lao động của nghề, công việc

Điều kiện lao động loại VI

1

Lặn sưu tầm mẫu vật biển và nghiên cứu hệ sinh thái ngầm.

Công việc rất nặng nhọc, nguy hiểm, làm việc trong điều kiện sóng lớn, tư thế lao động gò bó.

2

Đo liều phóng xạ, kiểm xa môi trường; vận hành, bảo dưỡng máy phát Notro NA-3C máy gia tốc Microtron M-17

Tiếp xúc thường xuyên với các nguồn phóng xạ liều cao.

Điều kiện lao động loại V

3

Gia công, chế tạo, đo đạc, phân tích mẫu phóng xạ.

Tiếp xúc với các nguồn phóng xạ liều cao.

4

Nghiên cứu và sử dụng các nguồn phóng xạ trong các phòng thí nghiệm.

Tiếp xúc với các nguồn phóng xạ cao.

5

Thủ kho, bảo quản các nguồn mẫu phóng xạ.

Tiếp xúc với các nguồn phóng xạ liều cao.

6

Nghiên cứu công nghệ chế tạo các vật liệu vô cơ và các chất xúc tác.

Tiếp xúc với các hoá chất độc hại: H2SO4, HNO3, xilen…

7

Phân tích thành phần hoá học và xác định cấu trúc mẫu xạ hiếm.

Chịu ảnh hưởng của các chất phóng xạ và các hoá chất độc như:Hg, H2SO4, HF, benzen…

8

Tổng hợp và phân tích các chất hữu cơ.Tiếp xúc với các hoá chất và dung môi hữu cơ nồng độc cao như: benzen, toluen, clo, methanol…

9

Xử lý và làm tiêu bản thực vật.

Tiếp xúc với các hoá chất, dung môi hữu cơ độc hại như: HgCl, alocol, asen, foomaldehyt.

10

Sinh học phân tử và công nghệ gen.

Tiếp xúc với các hoá chất độc hại như: KCl, clorofooc,tretrodoxin và các chất gây đột biến gen.

11

Công nghệ vi sinh vật

Tiếp xúc với các hoá chất độc hại: HgCl2, clorofooc, axeton…, các chất gây đột biến gen và vi sinh vật gây bệnh.

12

Công nghệ tế bào động, thực vật.

Tiếp xúc hoá chất, dung môi hữu cơ độc hại: benzen, tuluen, clorofooc, axeton và các chất đồng vị phóng xạ.

XVIII. VĂN HOÁ – THÔNGTIN

Số TT

Tên nghề hoặc công việc

Đặc điểm về điều kiện lao động của nghề, công việc

Điều kiện lao động loại VI

1

Diễn viên xiếc uốn dẻo, đế trụ, nhào lộn và xiếc khác trên cao.

Công việc rất nặng nhọc, nguy hiểm, căng thẳng thần kinh tâm lý, chịu tác động của ồn và ánh sáng có cường độ cao.

Điều kiện lao động loại V

2

Khảo sát, khai quật khảo cổ.

Thường xuyên lưu động, công việc rất nặng nhọc, tiếp xúc với các hoá chất và khí độc trong lăng mộ

3

Múa ballet, múa cổ truyền và hát tuồng.

Rất nặng nhọc, căng thẳng thần kinh tâm lý, chịu tác động của ồn và ánh sáng có cường độ cao.

4

Diễn viên rối nước.

Luôn phải ngâm mình trong nước bẩn (cả mùa đông và mùa hè), công việc nặng nhọc, thường xuyên phải tiếp xúc với nấm, vi sinh vật gây bệnh, tiếng ồn và khói thuốc pháo.

5

Dạy thú và biểu diễn xiếc thú.

Công việc nguy hiểm, căng thẳng thần kinh tâm lý, chịu tác động của ồn và ánh sáng cường độ cao.

6

Diễn viên xiếc.

Công việc nguy hiểm, căng thẳng thần kinh tâm lý, chịu tác động của ồn và ánh sáng cường độ cao.

7

Nhạc hơi, nhạc trưởng.

Rất căng thẳng thần kinh tâm lý, chịu tác động của tiếng ồn, ánh sáng có cường độ mạnh.

8

Vận hành, sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị kỹ thuật trong nhà hầm bảo tàng.

Làm việc trong hầm ngầm, thường xuyên chịu tác động của tiếng ồn cao, xăng, dầu.

XIX. HÀNG KHÔNG

Số TT

Tên nghề hoặc công việc

Đặc điểm về điều kiện lao động của nghề, công việc

Điều kiện lao động loại VI

1

Lái máy bay.

Công việc nguy hiểm, căng thẳng thần kinh tâm lý, chịu tác động của tiếng ồn cao, rung, thay đổi nhiệt độ, áp suất.

2

Vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa radar ở các đài,trạm, sân bay; trắc thủ radar.

Chịu ảnh hưởng của tiếng ồn, điện từ trường dải siêu cao tần.

Điều kiện lao động loại V

3

Tiếp viên hàng không.

Căng thẳng thần kinh tâm lý, chịu tác động của tiếng ồn, rung, thay đổi nhiệt độ, áp suất.

4

Cơ giới, đặc thiết, vô tuyến radar máy bay.

Chịu ảnh hưởng tiếng ồn cao và phóng xạ.

5

Kiểm soát không lưu: chỉ huy bay đường dài, tiếp cận, cất, hạ cánh tại sân bay.

Chịu ảnh hưởng tiếng ồn, điện từ trường, căng thẳng thần kinh tâm lý, trách nhiệm cao.

6

Vận hành, sửa chữa, bảo dưỡng máy thông tin UHF tần số từ 300 đến 3000 MHZ

Chịu ảnh hưởng của tiếng ồn, điện từ trường dải cao tần.

7

Lắp đặt radar.

Làm việc ngoài trời,chịu ảnh hưởng của điện từ trường siêu cao tần, tư thế lao động gò bó.

8

Bốc xếp hàng, hành lý lên, xuống máy bay.

Công việc nặng nhọc, chịu ảnh hưởng của ồn, nóng, bụi.

9

Gò, hàn, tán vá, bọc cánh máy bay.

Công việc thủ công, nặng nhọc, tư thế làm việc gò bó, chịu ảnh hưởng của hơi khí độc, bụi, ồn.

Điều kiện lao động loại V

10

Lái xe vận tải chuyên dùng chở xăng, dầu máy bay từ 16,5 tấn trở lên.

Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, chịu ảnh hưởng nóng, ồn, rung.

11

Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa anten hàng không cao từ 50 m trở lên.

Công việc thủ công, nặng nhọc, nguy hiểm, làm việc ngoài trời, tư thế lao động gò bó, chịu ảnh hưởng điện từ trường, bụi và dung môi pha sơn.

12

Lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng đường dây thông tin liên lạc hàng không.

Làm việc ngoài trời, công việc nặng nhọc,chịu tác động của điện từ trường, ồn và bụi

XX. THUỶ SẢN

Số TT

Tên nghề hoặc công việc

Đặc điểm về điều kiện lao động của nghề, công việc

Điều kiện lao động loại VI

1

Vận hành, sửa chữa, bảo dưỡng máy tầu đánh cá ngoài khơi và ven biển.

Công việc rất nặng nhọc, nguy hiểm, tư thế làm việc gò bó, chịu tác động của nóng, rung, xăng, dầu và tiếng ồn rất cao.

Điều kiện lao động loại V

2

Cán bộ, thuyền viên làm việc trên tầu đánh bắt hải sản ngoài khơi và ven biển.

Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, chịu động của sóng, gió, ồn, rung.

3

Khai thác tổ yến.

Thường xuyên làm việc ngoài đảo xa, công việc nặng nhọc, rất nguy hiểm.

4

Vận hành máy xay, nghiền, sấy phế liệu hải sản làm thức ăn gia súc.

Làm việc trong môi trường hôi thối, bẩn thỉu tiếp xúc với nóng, ồn, bụi, nấm và vi sinh vật gây bệnh.

DANH MỤC

NGHỀ, CÔNG VIỆC NẶNG NHỌC, ĐỘC HẠI, NGUY HIỂM(Kèm theo Quyết định số 1629/LĐTBXH-QĐ ngày 26 tháng 12 năm 1996)

I. CƠ KHÍ – LUYỆN KIM

Số TT

Tên nghề hoặc công việc

Đặc điểm về điều kiện lao động của nghề, công việc

Điều kiện lao động loại IV

1

Mạ kim loại và xyanua.

Công việc nặng nhọc, tiếp xúc với hơi chì.

2

Sơn, sấy lõi tôn silíc.

Tiếp xúc với nóng và dung môi pha sơn.

3

Hàn điện, hàn hơi.

Tiếp xúc với nóng và hơi khí độc.

4

Mài khô kim loại.

Tiếp xúc với bụi đá, bụi kim loại, rung và ồn.

5

Bả ma tít và sơn xì thân máy.

Công việc nặng nhọc, chịu tác động của bụi, dung môi pha sơn và hơi xăng.

6

Tiện gang.

Bụi, căng thẳng thị giác, tập trung chú ý cao.

7

Đập gang bằng tay.

Nặng nhọc, tiếp xúc với bụi gang.

8

Pha trộn cát, đất sét để làm khuôn đúc.

Công việc nặng nhọc, tiếp xúc với nóng và bụi.

9

Phá khuôn đúc bằng chầy hơi.

Nặng nhọc, nóng, bụi, rung.

10

Sàng cát bằng máy để làm khuôn đúc.

Nặng nhọc, bụi, ồn, tư thế làm việc gò bó.

11

ép nhựa bakêlít.

Tiếp xúc với nóng, bụi và hơi khí độc.

12

Sấy khuôn, ruột khuôn đúc bằng lò than.

Công việc nặng nhọc, tiếp xúc với nóng, bụi, hơi khí độc.

13

Vận hành máy đột dập kim loại.

Nóng, ồn, rung, căng thẳng thị giác.

14

Lái cầu trục trong phân xưởng đúc cơ khí.

Nóng, bụi, căng thẳng thần kinh tâm lý

15

Tiện gang và cao su rulô xát gạo.

Công việc nặng nhọc, tiếp xúc với bụi gang, bụi cao su.

16

Kéo dây đồng và nhôm.

Công việc nặng nhọc,tiếp xúc với tiếng ồn lớn.

17

Nung, ép định hình đồng, nhôm.

Công việc nặng nhọc, chịu tác động của tiếng ồn và hơi khí độc.

18

Tráng, sơn cách điện dây điện.

Công việc nặng nhọc, chịu tác động của tiếng ồn và hơi khí độc.

19

Tạo hạt nhựa PVC, PP, PE.

Công việc nặng nhọc,tiếp xúc với tiếng ồn, bụi và hơi khí độc.

20

Bọc dây điện bằng nhựa PVC, PP, PE.

Chịu tác động thường xuyên của nóng và hơi khí độc.

21

Nấu, đúc gang trong phân xưởng cơ khí.

Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của nóng, bụi.

22

Làm sạch vật đúc.

Công việc nặng nhọc, chịu tác động của nóng, ồn, bụi.

23

Đúc áp lực kim loại (nhôm, đồng).

Công việc nặng nhọc, chịu tác động của nóng, bụi.

24

Hàn thiếc thùng thuốc trừ sâu.

Tiếp xúc với nóng và hoá chất trừ sâu, tư thế lao động gò bó.

25

Kéo, cuộn dây thép.

Công việc nặng nhọc, chịu tác động của nóng, ồn, bụi.

26

Lấy mẫu, phân tích quặng và sản phẩm kim loại.

Thường xuyên tiếp xúc nóng, bụi, As, CO, Mg.

27

Bảo quản, xếp dỡ, đóng gói quặng và sản phẩm kim loại mầu.

Công việc nặng nhọc, tiếp xúc với As, Pb, SiO2, ZnO, Mg và Sb.

28

Sửa chữa cơ, điện trong dây chuyền chế biến thiếc, ZnO, Sb, tuyển từ, tuyển nổi.

Thường xuyên tiếp xúc với nóng, bụi và các loại hoá chất độc, tư thế lao động gò bó.

29

Sấy, đóng bao quặng crôm.

Công việc nặng nhọc,tiếp xúc với nóng, crôm, SiO2.

30

Khai thác thủ công quặng kim loại màu.

Làm việc ngoài trời, công việc thủ công, nặng nhọc, tiếp xúc với nóng, bụi.

31

Nhúng dung dịch xilen kìm điện.

Tiếp xúc với nóng, xilen, dầu thông và xăng.

32

ép gen kìm điện.

Tiếp xúc với nóng, hơi, khí độc.

II. ĐỊA CHẤT

Số TT

Tên nghề hoặc công việc

Đặc điểm về điều kiện lao động của nghề, công việc

Điều kiện lao động loại IV

1

Múc, đổ nước thí nghiệm trong công tác nghiên cứu địa chất thuỷ văn.

Làm việc ngoài trời, công việc thủ công, nặng nhọc.

2

Bơm, hút nước thí nghiệm lỗ khoan địa chất thuỷ văn

Làm việc ngoài trời, công việc thủ công nặng nhọc.

3

Phân tích mẫu địa chất bằng phương pháp hoá, lý, nhiệt và cơ học.

Chịu tác động của ồn, bụi, nóng và các hoá chất độc.

4

Gia công, tuyển khoáng mẫu địa chất.

Chịu tác động của ồn và bụi khoáng chất.

5

Phân tích mẫu địa chất bằng phương pháp quang phổ hồ quang.

Chịu tác động của nóng, điện từ trường và hơi khí độc.

6

Phân tích mẫu vàng, bạc bằng phương pháp nung luyện.

Chịu tác động của nhiệt độc cao và hoá chất độc.

7

Lái xe khoan địa chất.

Công việc nguy hiểm, chịu tác động của ồn, rung.

8

Vận hành máy khoan địa chất.

Làm việc ngoài trời, công việc nặng nhọc, nơi làm việc lầy lội, tư thế lao động gò bó.

III. HOÁ CHẤT

Số TT

Tên nghề hoặc công việc

Đặc điểm về điều kiện lao động của nghề, công việc

Điều kiện lao động loại IV

1

Sàng, sấy hoá chất, phối liệu cao su.

Tiếp xúc với nhiệt độ cao, bụi, hoá chất độc.

2

Chế tạo cao su tái sinh.

Công việc nặng nhọc, tiếp xúc với bụi than, và hoá chất độc.

3

Lưu hoá các sản phẩm cao su.

Công việc nặng nhọc, tiếp xúc với các hoá chất độc.

4

Chế tạo băng tải công nghiệp.

Công việc nặng nhọc, tiếp xúc với dung môi hữu cơ (benzen) và hoá chất độc.

5

ép suất thành hình săm, lốp ôtô, máy bay, máy kéo.

Công việc nặng nhọc,tiếp xúc với nhiệt độ cao, các hoá chất và dung môi hữu cơ

6

Tổng hợp nhựa ankýt sản xuất sơn.

Tiếp xúc với phênol, benzen, xilen.

7

Nấu cán kẽm trong công nghệ sản xuất pin.

Tiếp xúc với nhiệt độ cao, bụi kẽm.

8

Vận hành lò nung cọc than trong công nghệ sản xuất pin.

Tiếp xúc với nhiệt độ cao,dung môi hữu cơ và bụi.

9

Trộn bột cực dương trong công nghệ sản xuất pin.

Tiếp xúc với hoá chất điện giải và bụi

10

Trộn bột ép cọc than trong công nghệ sản xuất pin.

Tiếp xúc với nhiệt độ cao và bụi than.

11

Sản xuất khí C2H2 và muội axêtylen.

Công việc nguy hiểm, tiếp xúc với khí độc và bụi than.

12

Vận hành bơm cô đặc trong công nghệ tuyển quặng apatít.

Môi trường ẩm ướt, tiếp xúc với axít và muối axít.

13

Vận hành bơm cấp axít và thùng tiếp xúc trong công nghệ tuyển quặng apatít.

Tiếp xúc với các axít mạnh nồng độ rất cao.

14

Tái sinh dung dịch đồng.

Tiếp xúc với các axít vô cơ mạnh.

15

Sản xuất amôn bicácbônát.

Tiếp xúc với axít mạnh (HCl) và Cl2.

16

Vận hành tháp rửa bằng dung dịch đồng, kiềm trong công nghệ sản xuất phân đạm.

Tiếp xúc với các chất xút và dung dịch các muối hữu cơ ăn mòn.

17

Đóng bình nguyên liệu, thành phẩm khí và lỏng trong công nghiệp hoá chất

Làm việc trong môi trường nhiều hoá chất độc: C2H2, NH3, CO2.

18

Đóng bao, bốc xếp urê.

Công việc nặng nhọc, tiếp xúc bụi, NH3.

19

Sản xuất than hoạt tính.

Thường xuyên tiếp xúc với khí NH3.

20

Sản xuất Bari cabonát (BaCO3).

Nặng nhọc, tiếp xúc với bụi, H2SO4.

21

Sản xuất các muối sunfít.

Tiếp xúc với axít H2SO4 đậm đặc.

22

Sản xuất tripoly.

Tiếp xúc với bụi, axít H3PO4.

23

Sản xuất nước lọc dùng trong công nghiệp sản xuất hoá chất.

Nơi làm việc ẩm ướt, tiếp xúc với Clo và zaven.

24

Vận hành cầu trục, máy vớt bán thành phầm phân lân nung chảy.

Nơi làm việc ẩm ướt, tiếp xúc với bụi và hoá chất độc mạnh (HF).

25

Nạp liệu lò cao sản xuất phân lân nung chảy.

Tiếp xúc bụi than đá, khí CO, H2S, CO2 ở nhiệt độ cao.

26

Vận hành băng tải bán thành phẩm phân lân nung chảy.

Phải đi lại nhiều, tiếp xúc với ồn, bụi nồng độ rất cao.

27

Vận hành quạt gió cao áp, lò cao sản xuất phân lân nung chảy.

Chịu tác động của ồn, rung và bụi.

28

Kiểm tra lò cao sản xuất phân lân nung chảy.

Làm việc trong điều kiện nhiệt độ cao, tiếp xúc CO, Fluor, HF.

29

Vận hành cầu trục nạp liệu máy sấy.

Tiếp xúc nhiệt độ cao, bụi.

30

Vận hành máy sấy thùng quay sản xuất phân lân.

Làm việc trong điều kiện nhiệt độ cao, bụi.

31

Vận hành máy nghiền thành phẩm phân lân.

Tiếp xúc với bụi, ồn.

32

Vận hành lò đốt cấp nhiệt cho máy sấy.

Tiếp xúc với nóng, bụi và khí CO.

33

Vận hành băng tải thành phẩm phân lân.

Tiếp xúc với bụi, ồn.

34

Vận hành máy đóng bao phân lân.

Công việc nặng nhọc, chịu tác động của bụi nồng độ rất cao và ồn.

35

Bốc xếp, vận chuyển bao phân lân.

Công việc thủ công, rất nặng nhọc, chịu tác động của bụi.

36

Vận hành máy đập quặng nguyên liệu sản xuất phân lân.

Công việc nặng nhọc, chịu tác động bụi và ồn.

Xem thêm: Vanilla – download Technic Launcher

37

Vận hành băng tải trong dây chuyền sản xuất phân lân.

Thường xuyên tiếp xúc với bụi và ồn.

38

Vận hành thiết bị sàng tuyển nguyên liệu

Related Articles

Back to top button
Close
Close