Thủ thuật

Thông Tư 50 Byt Về Phẫu Thuật Thủ Thuật, Thông Tư Số 50/2014/Tt

Quy định mới về định mức nhân lực trong phẫu thuật

Cuối năm 2014, Bộ Y tế đã ban hành Thông tư 50/2014/TT-BYT quy định việc phân loại phẫu thuật, thủ thuật và định mức nhân lực trong từng ca phẫu thuật, thủ thuật.

Đang xem: Thông tư 50 byt về phẫu thuật thủ thuật

Theo đó, Thông tư quy địnhchi tiết:

-Danh mục phân loại phẫu thuật, thủ thuật theo 26 chuyên khoa, chuyên ngành.

– Định mức nhân lực tối đa thực hiện 01 ca phẫu thuật theo 18 Loại phẫu thuật.

– Định mức nhân lực tối đa thực hiện 01 ca thủ thuật theo 24 Loại thủ thuật.

Sốngười tham gia tối đa cho một ca phẫu thuật, thủ thuật được tính dựa trên phânloại phẫu thuật, thủ thuật và theo từng chuyên khoa.

Trườnghợp ca phẫu thuật, thủ thuật khó, phức tạp cần nhiều kíp tham gia và cần có sốngười tham gia vượt quá quy định thì Thủ trưởng cơ sở khám chữa bệnh xem xét,quyết định.

Việcchi trả chế độ phụ cấp phẫu thuật phải căn cứ vào số lượng người thực tế thamgia và theo định mức quy định cho từng vị trí.

MỤC LỤC VĂN BẢN

*

BỘ Y TẾ ——–

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc —————

Số: 50/2014/TT-BYT

Hà Nội, ngày 26 tháng 12 năm 2014

THÔNG TƯ

QUY ĐỊNH VIỆC PHÂN LOẠI PHẪU THUẬT, THỦ THUẬTVÀ ĐỊNH MỨC NHÂN LỰC TRONG TỪNG CA PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT

Căn cứ Nghị định số63/2012/NĐ-CP ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệmvụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Quyết định số73/2011/QĐ-TTg ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc quy định một số chếđộ phụ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức, người lao động trong các cơ sởy tế công lập và chế độ phụ cấp chống dịch;

Theo đề nghị của Cụctrưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh,

Bộ trưởng Bộ Y tế banhành Thông tư quy định việc phân loại phẫu thuật, thủ thuật và định mức nhânlực trong từng ca phẫu thuật, thủ thuật.

Điều 1. Phạm vi điềuchỉnh

1. Ban hành kèm theoThông tư này Danh mục phân loại phẫu thuật, thủ thuật theo 26 chuyên khoa,chuyên ngành.

2. Quy định định mứcnhân lực trong từng ca phẫu thuật, thủ thuật.

Điều 2. Điều kiệnphân loại phẫu thuật, thủ thuật

Việc phân loại phẫuthuật, thủ thuật dựa trên các điều kiện sau đây:

1. Mức độ khó và phứctạp của phẫu thuật, thủ thuật.

2. Mức độ nguy hiểmđối với tính mạng của người bệnh.

3. Yêu cầu về phươngtiện, dụng cụ, trang thiết bị y tế sử dụng cho phẫu thuật, thủ thuật.

4. Yêu cầu về sốngười tham gia phẫu thuật, thủ thuật.

5. Thời gian thựchiện phẫu thuật, thủ thuật.

Điều 3. Phân loại mứcđộ phẫu thuật, thủ thuật

1. Phẫu thuật, thủthuật loại đặc biệt

a) Phẫu thuật, thủthuật rất phức tạp về bệnh lý, rất nguy hiểm đến tính mạng người bệnh, đòi hỏi ngườihành nghề khám bệnh, chữa bệnh có trình độ chuyên môn, kỹ thuật cao, phần lớnđược thực hiện ở các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tuyến trung ương.

b) Yêu cầu phải có phươngtiện, dụng cụ, trang thiết bị y tế chuyên dụng.

c) Yêu cầu có sốngười tham gia phẫu thuật, thủ thuật theo quy định tại Phụ lục số 1 ban hànhkèm theo Thông tư này.

d) Thời gian thựchiện kỹ thuật trung bình từ 3 đến 4 giờ hoặc lâu hơn.

2. Phẫu thuật, thủthuật loại I

a) Phẫu thuật, thủthuật khá phức tạp về bệnh lý, nguy hiểm đến tính mạng người bệnh, đòi hỏingười hành nghề khám bệnh, chữa bệnh có trình độ chuyên môn, kỹ thuật cao, phầnlớn được thực hiện ở các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tuyến trung ương và tuyếntỉnh.

b) Yêu cầu phải có phươngtiện, dụng cụ, trang thiết bị y tế chuyên dụng.

c) Yêu cầu có sốngười tham gia phẫu thuật, thủ thuật theo quy định tại Phụ lục số 1 ban hànhkèm theo Thông tư này.

Xem thêm: Các Thủ Thuật Áp Dụng Cho Chrome Hoàn Toàn (Phần 1), Trình Duyệt Chrome

d) Thời gian thựchiện kỹ thuật trung bình từ 2 đến 3 giờ hoặc lâu hơn.

3. Phẫu thuật, thủthuật loại II

a) Những phẫu thuật,thủ thuật phần lớn được thực hiện ở các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tuyến trungương, tuyến tỉnh và một số cơ sở tuyến huyện, mức độ nguy hiểm đến tính mạngngười bệnh ít hơn loại I.

b) Yêu cầu phươngtiện, dụng cụ, trang thiết bị y tế thông dụng.

c) Yêu cầu có sốngười tham gia phẫu thuật, thủ thuật theo quy định tại Phụ lục số 1 ban hànhkèm theo Thông tư này.

d) Thời gian thựchiện kỹ thuật trung bình từ 1 đến 3 giờ hoặc lâu hơn.

4. Phẫu thuật, thủthuật loại III

a) Những phẫu thuật,thủ thuật phần lớn được thực hiện ở các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tuyến huyện,mức độ nguy hiểm đến tính mạng người bệnh ít hơn loại II.

b) Yêu cầu phươngtiện, dụng cụ, trang thiết bị y tế thông dụng.

c) Yêu cầu có sốngười tham gia phẫu thuật, thủ thuật theo quy định tại Phụ lục số 1 ban hànhkèm theo Thông tư này.

d) Thời gian thựchiện kỹ thuật trung bình từ 1 đến 2 giờ hoặc lâu hơn.

Điều 4. Áp dụng Danhmục phân loại phẫu thuật, thủ thuật

Danh mục phân loạiphẫu thuật, thủ thuật là căn cứ để cơ sở khám bệnh, chữa bệnh chi trả chế độphụ cấp phẫu thuật, thủ thuật và các kỹ thuật tương đương phẫu thuật, thủ thuậttheo Quyếtđịnh số 73/2011/QĐ-TTg ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việcquy địnhmột số chế độ phụ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức, người lao độngtrong các cơ sở y tế công lập và chế độ phụ cấp chống dịch.

Điều 5. Định mức nhânlực trong từng ca phẫu thuật, thủ thuật

1. Số người tham gia tốiđa cho một ca phẫu thuật hoặc thủ thuật được tính dựa trên phân loại phẫuthuật, thủ thuật và theo từng chuyên khoa theo quy định tại Phụ lục số 1 banhành kèm theo Thông tư này.

2. Trường hợp ca phẫuthuật, thủ thuật khó, phức tạp như ghép mô, bộ phận cơ thể người, phẫu thuậttim hở và các phẫu thuật, thủ thuật khác cần nhiều kíp tham gia và cần có sốngười tham gia vượt quá quy định tại Khoản 1 Điều này thì Thủ trưởng cơ sở khámbệnh, chữa bệnh xem xét, quyết định. Việc chi trả chế độ phụ cấp phẫu thuật phảicăn cứ vào số lượng người thực tế tham gia và theo định mức quy định cho từngvị trí.

3. Việc phân côngcông việc cụ thể cho từng người trong từng ca phẫu thuật, thủ thuật do Thủtrưởng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh quyết định.

Điều 6. Hiệu lực thihành

1. Thông tư này cóhiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 2 năm 2015.

Điều 7. Trách nhiệmthi hành

1. Cục trưởng CụcQuản lý Khám, chữa bệnh chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan chỉ đạo, tổchức và kiểm tra việc thực hiện Thông tư này đối với các cơ sở khám bệnh, chữabệnh.

2. Giám đốc Sở Y tếtỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng Y tế Bộ, ngành có trách nhiệmchỉ đạo, tổ chức và kiểm tra việc thực hiện Thông tư này đối với cơ sở khámbệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý.

3. Thủ trưởng cơ sở khámbệnh, chữa bệnh căn cứ Danh mục phân loại phẫu thuật, thủ thuật có trách nhiệmthực hiện việc chi trả chế độ phụ cấp phẫu thuật, thủ thuật cho người thực hiệnphẫu thuật, thủ thuật và các kỹ thuật tương đương phẫu thuật, thủ thuật theo Quyết định số 73/2011/QĐ-TTgngày 28 tháng 12 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc quy định một số chếđộ phụ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức, người lao động trong các cơ sởy tế công lập và chế độ phụ cấp chống dịch.

Trong quá trình thựchiện nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức và cá nhân phảnánh kịp thời về Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Bộ Y tế để hướng dẫn và giảiquyết./.

Nơi nhận: – Văn phòng Chính phủ (Vụ KGVX; Công báo, Cổng TTĐTCP); – Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, CQ thuộc Chính phủ; – Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra VBQPPL); – Bộ trưởng BYT (để b/cáo); – Các Thứ trưởng BYT (để biết); – BHXH Việt Nam; – UBND các tỉnh, Tp trực thuộc Trung ương; – Các Vụ, Cục, Tổng cục, VP Bộ, Thanh tra Bộ; – Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc BYT; – Các trường đại học Y – Dược, Học viện Y – Dược; – Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; – Y tế các Bộ, ngành; – BHXH các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; – Cổng Thông tin điện tử Bộ Y tế; – Lưu: VT, KCB (03b), PC.

KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Thị Xuyên

PHỤ LỤC SỐ 1

BẢNG ĐỊNH MỨC NHÂN LỰC TỐI ĐA TRONG THỰC HIỆNPHẪU THUẬT, THỦ THUẬT(Ban hành kèm Thông tư số 50/2014/TT-BYT ngày 26 tháng 12 năm 2014 của Bộtrưởng Bộ Y tế)

STT

Loại phẫu thuật

Chuyên khoa

Định mức nhân lực tối đa thực hiện 01 ca phẫu thuật

Loại đặc biệt

Loại I

Loại II

Loại III

1

Hồi sức, cấp cứu và chống độc

8

7

6

5

2 (PTV) chính

5 phụ

1 giúp việc

2 (PTV) chính

4 phụ

1 giúp việc

1 (PTV) chính

4 phụ

1 giúp việc

1 (PTV) chính

3 phụ

1 giúp việc

2

Nội khoa

8

7

6

5

2 (PTV) chính

5 phụ

1 giúp việc

2 (PTV) chính

4 phụ

1 giúp việc

1 (PTV) chính

4 phụ

1 giúp việc

1(PTV) chính

3 Phụ

1 giúp việc

3

Nhi khoa

8

6

6

6

1 PTV chính

4 Phụ

1 Gây mê chính

1 Phụ gây mê

1 Giúp việc

1 PTV chính

3 Phụ

1 Gây mê chính

1 Giúp việc

1 PTV chính

3 Phụ

1 Gây mê chính

1 Giúp việc

1 PTV chính

3 Phụ

1 Gây mê chính

1 Giúp việc

4

Lao (ngoại lao)

8

7

6

5

1 PTV chính

4 Phụ

1 Gây mê chính

1 Phụ gây mê

1 Giúp việc

1 PTV chính

3 Phụ

1 Gây mê chính

1 Phụ gây mê

1 Giúp việc

1 PTV chính

3 Phụ

1 Gây mê chính

1 Giúp việc

1 PTV chính

2 Phụ

1 Gây mê chính

1 Giúp việc

5

Da liễu

8

6

5

3

1 PTV chính

4 Phụ

1 Gây mê chính

1 Phụ gây mê

1 Giúp việc

1 PTV chính

2 Phụ

1 Gây mê chính

1 Phụ gây mê

1 Giúp việc

1 PTV chính

2 Phụ

1 Gây mê chính

1 Giúp việc

1 PTV chính

1 Phụ

1 Gây mê chính

6

Nội tiết

7

6

6

6

1 PTV chính

3 Phụ

1 Gây mê chính

1 Phụ gây mê

1 Giúp việc

1 PTV chính

2 Phụ

1 Gây mê chính

1 Phụ gây mê

1 Giúp việc

1 PTV chính

2 Phụ

1 Gây mê chính

1 Phụ gây mê

1 Giúp việc

1 PTV chính

2 Phụ

1 Gây mê chính

1 Phụ gây mê

1 Giúp việc

7

Ngoại khoa

8

8

7

7

1 PTV chính

3 Phụ

1 Gây mê chính

2 Phụ gây mê

1 Giúp việc

1 PTV chính

3 Phụ

1 Gây mê chính

2 Phụ gây mê

1 Giúp việc

1 PTV chính

2 Phụ

1 Gây mê chính

2 Phụ gây mê

1 Giúp việc

1 PTV chính

2 Phụ

1 Gây mê chính

2 Phụ gây mê

1 Giúp việc

8

Bỏng

8

7

7

6

1 PTV chính

3 Phụ

1 Gây mê chính

2 Phụ gây mê

1 Giúp việc

1 PTV chính

2 Phụ

1 Gây mê chính

2 Phụ gây mê

1 Giúp việc

1 PTV chính

2 Phụ

1 Gây mê chính

2 Phụ gây mê

1 Giúp việc

1 PTV chính

2 Phụ

1 Gây mê chính

1 Phụ gây mê

1 Giúp việc

9

Ung bướu

7

7

5

5

1 PTV chính

3 Phụ

1 Gây mê chính

1 Phụ gây mê

1 Giúp việc

1 PTV chính

3 Phụ

1 Gây mê chính

1 Phụ gây mê

1 Giúp việc

1 PTV chính

2 Phụ

1 Gây mê chính

1 Giúp việc

1 PTV chính

2 Phụ

1 Gây mê chính

1 Giúp việc

10

Phụ sản

8

6

6

6

1 PTV chính

4 Phụ

1 Gây mê chính

1 Phụ gây mê

1 Giúp việc

1 PTV chính

3 Phụ

1 Gây mê chính

1 Giúp việc

1 PTV chính

3 Phụ

1 Gây mê chính

1 Giúp việc

1 PTV chính

3 Phụ

1 Gây mê chính

1 Giúp việc

11

Mắt

6

6

5

5

1 PTV chính

3 Phụ

1 Gây mê chính

1 Giúp việc

1 PTV chính

3 Phụ

1 Gây mê chính

1 Giúp việc

1 PTV chính

2 Phụ

1 Gây mê chính

1 Giúp việc

1 PTV chính

2 Phụ

1 Gây mê chính

1 Giúp việc

12

Tai Mũi Họng

8

6

6

6

1 PTV chính

4 phụ

1 Gây mê chính

1 Phụ gây mê

1 Giúp việc

1 PTV chính

2 phụ

1 Gây mê chính

1 Phụ gây mê

1 Giúp việc

1 PTV chính

2 phụ

1 Gây mê chính

1 Phụ gây mê

1 Giúp việc

1 PTV chính

2 phụ

1 Gây mê chính

1 Phụ gây mê

1 Giúp việc

13

Răng Hàm Mặt

8

7

7

6

1 PTV chính

4 Phụ

1 Gây mê chính

1 Phụ gây mê

1 Giúp việc

1 PTV chính

3 Phụ

1 Gây mê chính

1 Phụ gây mê

1 Giúp việc

1 PTV chính

3 Phụ

1 Gây mê chính

1 Phụ gây mê

1 Giúp việc

1 PTV chính

3 Phụ

1 Gây mê chính

1 Giúp việc

14

Điện quang

6

1 (PTV) Chính

2 Phụ

1 Gây mê chính

1 Phụ gây mê

1 Vận hành máy

15

Nội soi, chẩn đoán can thiệp

6

5

4

4

1 PTV Chính

3 phụ

1 Gây mê chính

1 Giúp việc

1 PTV Chính

2 phụ

1 Gây mê chính

1 Giúp việc

1 PTV Chính

1 phụ

1 Gây mê chính

1 Giúp việc

1 PTV Chính

1 phụ

1 Gây mê chính

1 Giúp việc

16

Vi phẫu

15

15

(2 kíp):

2 PTV chính

8 Phụ

1 Gây mê chính

2 Phụ gây mê

2 Giúp việc

(2 kíp):

2 PTV chính

8 Phụ

1 Gây mê chính

2 Phụ gây mê

2 Giúp việc

17

Phẫu thuật nội soi

9

9

8

8

1 PTV chính

4 phụ

1 Gây mê chính

2 Phụ gây mê

1 Giúp việc

1 PTV chính

4 phụ

1 Gây mê chính

2 Phụ gây mê

1 Giúp việc

1 PTV chính

3 phụ

1 Gây mê chính

2 Phụ gây mê

1 Giúp việc

1 PTV chính

3 phụ

1 Gây mê chính

2 Phụ gây mê

1 Giúp việc

18

Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ

7

7

6

5

1 PTV chính

3 PTV phụ

1 Gây mê chính

1 Phụ gây mê

1 Giúp việc

1 PTV chính

3 PTV phụ

1 Gây mê chính

1 Phụ gây mê

1 Giúp việc

1 PTV chính

3 PTV phụ

1 Gây mê chính

1 Giúp việc

1 PTV chính

3 PTV phụ

1 Gây mê chính

1 Giúp việc

Bảngđịnh mức nhân lực tối đa trong thực hiện thủ thuật

STT

Loại thủ thuật

Chuyên khoa

Định mức nhân lực tối đa thực hiện 01 ca thủ thuật

Loại đặc biệt

Loại I

Loại II

Loại III

1

Hồi sức, cấp cứu và chống độc

6

4

3

2

1 TTV chính

3 Phụ

1 Gây mê chính

1 Giúp việc

1 TTV chính

1 Phụ

1 Gây mê chính

1 Giúp việc

1 TTV chính

1 phụ

1 giúp việc

1 TTV chính

1 phụ

2

Nội khoa

6

4

3

2

1 TTV chính

3 Phụ

1 Gây mê chính

1 Giúp việc

1 TTV chính

1 Phụ

1 Gây mê chính

1 Giúp việc

1 TTV chính

1 phụ

1 giúp việc

1 TTV chính

1 phụ

3

Nhi khoa

4

3

3

3

1 TTV chính

2 Phụ

1 Giúp việc

1 TTV chính

2 Phụ

1 TTV chính

2 Phụ

1 TTV chính

2 Phụ

4

Lao (ngoại lao)

4

1 TTV chính

2 Phụ

1 Gây mê chính

5

Da liễu

5

4

2

2

1 TTV chính

2 Phụ

1 Gây mê chính

1 Giúp việc

1 TTV chính

1 Phụ

1 Gây mê chính

1 Giúp việc

1 TTV chính

1 phụ

1 TTV chính

1 phụ

6

Tâm thần

3

2

1

1 TTV chính

1 Phụ

1 Gây mê chính

1 TTV chính

1 phụ

1 TTV chính

7

Nội tiết

4

4

3

2

1 TTV chính

1 Phụ

1 Gây mê chính

1 Giúp việc

1 TTV chính

1 Phụ

1 Gây mê chính

1 Giúp việc

1 TTV chính

1 Phụ

1 Gây mê chính

1 TTV chính

1 Phụ

8

Y học cổ truyền

3

3

2

1 TTV chính

2 Phụ

1 TTV chính

2 Phụ

1 TTV chính

1 Phụ

9

Gây mê hồi sức

4

4

2

2

1 TTV chính

2 Phụ

1 Giúp việc

1 TTV chính

2 Phụ

1 Giúp việc

1 TTV chính

1 Phụ

1 TTV chính

1 Phụ

10

Ngoại khoa

5

5

3

3

1 TTV chính

2 Phụ

1 Gây mê chính

1 Giúp việc

1 TTV chính

2 Phụ

1 Gây mê chính

1 Giúp việc

1 TTV chính

1 Phụ

1 Gây mê chính

1 PTV chính

1 Phụ

1 Gây mê chính

11

Bỏng

5

5

4

3

1 TTV chính

2 Phụ

1 Gây mê chính

1 Giúp việc

1 TTV chính

2 Phụ

1 Gây mê chính

1 Giúp việc

1 TTV chính

1 Phụ

1 Gây mê chính

1 Giúp việc

1 TTV chính

1 Phụ

1 Gây mê chính

12

Ung bướu

3

2

2

2

1 TTV chính

1 Phụ

1 Gây mê chính

1 TTV chính

1 Phụ

1 TTV chính

1 Phụ

1 TTV chính

1 Phụ

13

Phụ sản

4

3

3

3

1 TTV chính

2 Phụ

1 Gây mê chính

1 TTV chính

2 Phụ

1 TTV chính

2 Phụ

1 TTV chính

2 Phụ

14

Mắt

5

5

4

3

1 TTV chính

2 Phụ

1 Gây mê chính

1 Giúp việc

1 TTV chính

2 Phụ

1 Gây mê chính

1 Giúp việc

1 TTV chính

1 Phụ

1 Gây mê chính

1 Giúp việc

1 TTV chính

1 Phụ

1 Giúp việc

15

Tai Mũi Họng

5

3

3

3

1 TTV chính

1 Phụ

1 Gây mê

1 Giúp việc

1 TTV chính

2 Phụ

1 TTV chính

2 Phụ

1 TTV chính

2 Phụ

16

Răng Hàm Mặt

5

5

4

4

1 TTV chính

2 Phụ

1 Gây mê chính

1 Giúp việc

1 TTV chính

2 Phụ

1 Gây mê chính

1 Giúp việc

1 TTV chính

2 Phụ

1 Giúp việc

1 TTV chính

2 Phụ

1 Giúp việc

17

Phục hồi chức năng

3

3

2

1

1 TTV chính

1 Phụ

1 Giúp việc

1 TTV chính

1 Phụ

1 Giúp việc

1 TTV chính

1 Phụ

1 TTV chính

18

Điện quang

5

4

3

2

1 TTV chính

2 Phụ

1 Gây mê chính

1 Giúp việc

1 TTV chính

1 Phụ

1 Gây mê chính

1 Giúp việc

1 TTV chính

1 Phụ

1 Gây mê chính

1 TTV chính

1 Phụ

19

Y Học hạt nhân

5

4

3

2 TTV chính

3 Phụ

2 TTV chính

2 Phụ

2 TTV chính

2 Phụ

20

Nội soi, chẩn đoán can thiệp

6

5

4

3

1 TTV chính

3 Phụ

1 Gây mê chính

1 Giúp việc

1 TTV chính

2 Phụ

1 Gây mê chính

1 Giúp việc

1 TTV chính

1 Phụ

1 Gây mê chính

1 Giúp việc

1 TTV chính

1 Phụ

1 Gây mê chính

21

Thăm dò chức năng

4

3

3

2

1 TTV chính

1 phụ

1 Gây mê chính

1 Giúp việc

1 TTV chính

2 phụ

1 TTV chính

2 phụ

1 TTV chính

1 phụ

22

Huyết học – truyền máu

4

4

3

2

1 TTV chính

2 Phụ

1 Giúp việc

1 TTV chính

2 Phụ

1 Giúp việc

1 TTV chính

2 Phụ

1 TTV chính

1 Phụ

23

Giải phẫu bệnh và tế bào bệnh học

3

2

2

1 TTV chính

2 Phụ

1 TTV chính

1 Phụ

1 TTV chính

1 Phụ

24

Tạo hình thẩm mỹ

5

5

4

4

1 TTV chính

2 Phụ

1 Gây mê chính

1 Giúp việc

1 TTV chính

2 Phụ

1 Gây mê chính

1 Giúp việc

1 TTV chính

1 Phụ

1 Gây mê chính

1 Giúp việc

1 TTV chính

1 Phụ

1 Gây mê chính

1 Giúp việc

Ghi chú: – Viết tắt trongbảng: PTV = Phẫu thuật viên = Người mổ; Phụ = Phụ mổ (bao gồm PTV phụ mổ, dụngcụ viên, vận hành hệ thống máy liên quan đến phẫu thuật, thủ thuật như hệ thốngmáy nội soi, các máy về điện quang, về y học hạt nhân…); Gây mê = Gây mê/gâytê; TTV = Thủ thuật viên= Người làm thủ thuật

– Thực hiện thủ thuậtcủa chuyên khoa Gây mê hồi sức: Nếu thực hiện thủ thuật độc lập thì tính địnhmức nhân lực theo bảng trên, nếu nằm trong quy trình của ca phẫu thuật, thủthuật của chuyên khoa khác thì được tính trong định mức nhân lực của chuyênkhoa khác.

Xem thêm: Hướng Dẫn Cách Chỉnh Sửa Ảnh Pdf Editor, Dễ Dàng Sử Dụng Trình Chỉnh Sửa Pdf Trực Tuyến

– Trường hợp thựchiện ca thủ thuật theo quy định có gây tê nhưng bác sĩ hoặc điều dưỡng, kỹthuật viên tham gia làm thủ thuật thực hiện cả việc gây tê thì bồi dưỡng thủthuật không tính tiền bồi dưỡng cho vị trí nhân lực gây tê.

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button
Close
Close