Thủ thuật

Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tp

 

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2021
*******

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM

Ký hiệu trường: SPK

Địa chỉ: 01 Võ Văn Ngân, P. Linh Chiểu, Q. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh;

Điện thoại: 028.3722.5724; 028.3722.2764; 

Email: tuyensinh

Đang xem: Trường đại học sư phạm kỹ thuật tp. hồ chí minh thủ đức, hồ chí minh

hcmute.edu.vn; Website: tuyensinh.hcmute.edu.vn;

Facebook: https://www.facebook.com/tuyensinhspkttphcm;

 

*

 

CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO NĂM 2021 CỦA TRƯỜNG ĐH SPKT TP. HCM

TT

Ngành đào tạo

Cấp học bổng học kỳ 1 năm học đầu tiên: bằng 50% học phí cho nữ học 11 ngành kỹ thuật (*); 25% nữ học 6 ngành kỹ thuật (**)

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển  

(in đậm là môn chính nhân hệ số 2)

Hệ Nhân tài

Hệ đại trà

Hệ chất lượng cao dạy bằng tiếng Việt

Hệ chất lượng cao dạy bằng tiếng Anh

1

CNKT điện, điện tử **

 

7510301D

7510301C

7510301A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Toán, Lý, Hóa (A00).

Toán, Lý, Anh (A01).

Toán, Văn, Anh (D01).

Toán, Anh, KHTN (D90).

2

CNKT điện tử – viễn thông

 

7510302D

7510302C

7510302A

3

CNKT điện tử – viễn thông (Chất lượng cao Việt – Nhật)

 

 

7510302N

 

4

CNKT máy tính

 

7480108D

7480108C

7480108A

5

CNKT điều khiển và tự động hóa **

7510303NT

7510303D

7510303C

7510303A

6

Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) **

 

7520212D

 

 

7

Hệ thống nhúng và IoT**

 

7480118D

 

 

8

Robot và trí tuệ nhân tạo

7510209NT

 

 

 

9

CN chế tạo máy *

 

7510202D

7510202C

7510202A

10

CN chế tạo máy * (Chất lượng cao Việt – Nhật)

 

 

7510202N

 

11

CNKT cơ điện tử *

7510203NT

7510203D

7510203C

7510203A

12

CNKT cơ khí *

 

7510201D

7510201C

7510201A

13

Kỹ thuật công nghiệp *

 

7520117D

 

 

14

Kỹ nghệ gỗ và nội thất **

 

7549002D

 

 

15

CNKT công trình xây dựng*

 

7510102D

7510102C

7510102A

16

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông *

 

7580205D

 

 

17

Quản lý xây dựng **

 

7580302D

 

 

18

Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng *

 

7510106D

 

 

19

Quản lý và vận hành hạ tầng

 

7840110D

 

 

20

CNKT ô tô *

7510205NT

7510205D

7510205C

7510205A

21

CNKT nhiệt *

 

7510206D

7510206C

7510206A

22

Năng lượng tái tạo **

 

7510208D

 

 

23

CN thông tin

7480201NT

7480201D

7480201C

7480201A

24

Kỹ thuật dữ liệu

 

7480203D

 

 

25

Quản lý công nghiệp

 

7510601D

7510601C

7510601A

26

Kế toán

 

7340301D

7340301C

 

27

Thương mại điện tử

 

7340122D

7340122C

 

28

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605NT

7510605D

 

 

29

Kinh doanh Quốc tế

 

7340120D

 

 

30

Công nghệ may

 

7540209D

7540209C

 

31

CN Kỹ thuật in

 

7510801D

7510801C

 

32

Thiết kế đồ họa

 

7210403D

Văn, Vẽ ĐT, Vẽ TT (V07);

Toán, Văn, Vẽ TT (V01);

Toán, Anh, Vẽ TT (V02);

Văn, Anh, Vẽ TT (V08).

33

Kiến trúc

 

7580101D

Toán, Văn, Vẽ ĐT (V03);

Toán, Lý, Vẽ ĐT (V04);

Toán, Anh, Vẽ ĐT (V05);

Văn, Anh, Vẽ ĐT (V06).

Xem thêm: Cách Đăng Nhập Fb Không Cần Mã Xác Nhận Để Đăng Nhập Facebook Nhanh Nhất

Xem thêm: ” 6 Thủ Thuật Tư Duy Sáng Tạo, Cách Rèn Luyện Kỹ Năng Tư Duy Sáng Tạo

34

Kiến trúc nội thất

 

7580103D

35

Công nghệ vật liệu

 

7510402D

Toán, Lý, Hóa (A00);

Toán, Lý, Anh (A01);

Toán, Hóa, Anh (D07);

Toán, Anh, KHTN (D90).

36

CNKT môi trường

 

7510406D

7510406C

 

Toán, Lý, Hóa

(A00).

Toán, Hóa,  Sinh (B00).

Toán, Hóa, Anh (D07).

Toán, Anh, KHTN (D90).

37

CN thực phẩm

 

7540101D

7540101C

7540101A

38

CNKT hóa học

 

7510401D

7510401C

 

39

Quản trị NH và DV ăn uống

 

7810202D

Toán, Lý, Hóa (A00);

Toán, Văn, Anh (D01);

Toán, Lý, Anh (A01);

Toán, Hóa, Anh (D07).

40

Thiết kế thời trang

 

7210404D

7210404C

Toán, Anh, Vẽ TT (V02);

Toán, Văn, Vẽ TT (V01);

Toán, Vẽ ĐT, Vẽ TT (V09);

Văn, Vẽ ĐT, Vẽ TT (V07)

41

Sư phạm tiếng Anh

 

7140231D

 

 

Toán, Văn, Anh 

(D01).

Toán, Anh,KHXH (D96)

42

Ngôn ngữ Anh

 

7220201D

 

 

Các tổ hợp môn xét tuyển:

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button
Close
Close